Vrchovina
2 : 2
FT · Hiệp một 2:0
·
Blansko

Vrchovina vs Blansko

Tỷ số chung cuộc: Vrchovina 2-2 Blansko tại 3. liga - MSFL, 1 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Vrchovina thắng 5, hòa 3, Blansko thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
3. liga - MSFL · MSFL · Vòng 1
Phong độ
WWWLL Vrchovina
LLLDL Blansko
  1. 13' P. Duda 1-0
  2. 25' F. Necas 2-0
  3. HT2-0
  4. 46' P. Volny E. Moll
  5. 57' 2-1 M. Zikl
  6. 66' D. Holec P. Stocek
  7. 71' O. Hublik S. Kolarik
  8. 71' I. Kostrunek P. Severa
  9. 72' P. Sytar D. Bouchner
  10. 72' M. Pulkrabek K. Hudak
  11. 83' M. Voprsal M. Jicha
  12. 87' 2-2 M. Zikl
  13. 90' S. Viktorin M. Toczyski
  14. 90' P. Sip A. Plichta
  15. FT2-2

Đội hình

Vrchovina
  1. 1P. Smida
  2. 3D. Baca
  3. 5O. Egwu
  4. 21P. Duda
  5. 7F. Necas
  6. 9D. Bouchner ▼ 72'
  7. 10P. Stocek ▼ 66'
  8. 14M. Jicha ▼ 83'
  9. 15T. Duba
  10. 18J. Novotny
  11. 19K. Hudak ▼ 72'

Dự bị 6

  1. 8P. Sytar ▲ 72'
  2. 12T. Sadecky
  3. 6M. Voprsal ▲ 83'
  4. 17M. Pulkrabek ▲ 72'
  5. 11D. Holec ▲ 66'
  6. 29J. Micka
Blansko
  1. 1M. Hlozanek
  2. 4I. Shlaban
  3. 6M. Toczyski ▼ 90'
  4. 7M. Zikl
  5. 8F. Kocurek
  6. 10S. Kolarik ▼ 71'
  7. 13A. Plichta ▼ 90'
  8. 14E. Moll ▼ 46'
  9. 16P. Severa ▼ 71'
  10. 21D. Peska
  11. 22D. Rudyk

Dự bị 7

  1. 30P. Nesetril
  2. 18O. Hublik ▲ 71'
  3. 5P. Volny ▲ 46'
  4. 15V. Hochman
  5. 17I. Kostrunek ▲ 71'
  6. 19S. Viktorin ▲ 90'
  7. 37P. Sip ▲ 90'

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Líšeň II
7 13 - 0 +13 19
2
FC Zbrojovka Brno II
7 19 - 14 +5 16
3
Frýdek-Místek
7 12 - 6 +6 14
4
Unie Hlubina
7 22 - 14 +8 13
5
Uničov
7 12 - 9 +3 13
6
Sigma Olomouc II
7 13 - 8 +5 12
7
Zlín II
7 10 - 6 +4 12
8
Slovácko II
7 12 - 8 +4 11
9
Uherský Brod
7 10 - 8 +2 11
10
Vítkovice
7 8 - 7 +1 11
11
MFK Karviná II
7 9 - 10 -1 10
12
Vrchovina
7 6 - 9 -3 10
13
Hranice
7 9 - 7 +2 9
14
Hodonín
7 7 - 11 -4 5
15
Blansko
7 9 - 21 -12 3
16
Vsetín
7 5 - 20 -15 3
17
Polanka nad Odrou
7 4 - 10 -6 2
18
MFK Havířov
7 4 - 16 -12 2

So sánh

10Trận đấu10
8Ghi được13
20Thủng lưới27
0.8Bàn thắng mỗi trận1.3
3Giữ sạch lưới0
5Trên 2.5 bàn8
2Hiệp hai8

Đối đầu

Trang trận đấu