CS Cartagines vs San Carlos
Tỷ số chung cuộc: CS Cartagines 2-1 San Carlos tại Primera División, 2 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: CS Cartagines thắng 6, hòa 3, San Carlos thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera División · Apertura · Vòng 15
- Sân vận động
- Estadio José Rafael Fello Meza, Cartago
- Phong độ
- WWWDW CS Cartagines
- WWLWW San Carlos
- 10' C. Nunez
- 18' 0-1 Y. Piedra
- 35' K. Cordoba
- HT0-1
- 46' ▲ D. Lopez ▼ G. Castro
- 46' ▲ J. Batiz ▼ C. Montero
- 46' ▲ M. Quiroga ▼ A. Rodriguez
- 49' ▲ J. Aguero ▼ E. Hernandez
- 52' K. Gomez
- 58' ▲ W. Azofeifa ▼ A. Guevara
- 58' ▲ D. Diaz ▼ K. Gomez
- 67' ▲ J. Mora ▼ C. Nunez
- 69' M. Quiroga 1-1
- 73' ▲ B. Alfaro ▼ M. Urena
- 74' ▲ B. Oviedo ▼ R. Chirino
- 74' ▲ J. Hadden ▼ N. Rodriguez
- 81' B. Alfaro 2-1
- 88' D. Diaz
- FT2-1
Đội hình
- 1K. Briceno
- 12G. Castro ▼ 46'
- 18C. Barahona
- 20D. Mesen
- 23E. Rubio
- 10C. Nunez ▼ 67'
- 15L. Flores
- 14A. Rodriguez ▼ 46'
- 24S. Zuniga
- 6C. Montero ▼ 46'
- 21M. Urena ▼ 73'
Dự bị 10
- 34D. Hidalgo
- 5M. Pereira
- 32J. Carrillo
- 19D. Gonzalez Hernandez
- 8D. Lopez ▲ 46'
- 31J. Mora ▲ 67'
- 26B. Alfaro ▲ 73'
- 17D. Castrillo
- 22J. Batiz ▲ 46'
- 9M. Quiroga ▲ 46'
- 1A. Lezcano
- 2R. Rivera
- 6Y. Piedra
- 16G. Castillo
- 92K. Cordoba
- 11R. Cordoba
- 7A. Guevara ▼ 58'
- 31E. Hernandez ▼ 49'
- 10R. Chirino ▼ 74'
- 29N. Rodriguez ▼ 74'
- 38K. Gomez ▼ 58'
Dự bị 10
- 23J. Vega
- 3B. Oviedo ▲ 74'
- 8J. Hadden ▲ 74'
- 12D. Sanchez
- 20W. Azofeifa ▲ 58'
- 22J. Aguero ▲ 49'
- 24D. Diaz ▲ 58'
- 26O. Rojas
- 33G. Castro
- 41J. Pilarte
Thống kê
01
30
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 18 | 29 - 10 | +19 | 40 | |
| 2 | 18 | 32 - 20 | +12 | 34 | |
| 3 | 18 | 19 - 12 | +7 | 28 | |
| 4 | 18 | 20 - 21 | -1 | 27 | |
| 5 | 18 | 22 - 22 | 0 | 26 | |
| 6 | 18 | 25 - 28 | -3 | 23 | |
| 7 | 18 | 22 - 21 | +1 | 21 | |
| 8 | 18 | 15 - 19 | -4 | 16 | |
| 9 | 18 | 17 - 32 | -15 | 13 | |
| 10 | 18 | 15 - 31 | -16 | 13 |
So sánh
48Trận đấu37
65Ghi được37
46Thủng lưới57
1.35Bàn thắng mỗi trận1
18Giữ sạch lưới6
21Trên 2.5 bàn15
37Hiệp hai14