CS Cartagines vs Municipal Liberia
Tỷ số chung cuộc: CS Cartagines 2-1 Municipal Liberia tại Primera División, 6 tháng 11, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: CS Cartagines thắng 3, hòa 1, Municipal Liberia thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera División · Apertura · Vòng 19
- Sân vận động
- Estadio José Rafael Fello Meza, Cartago
- Phong độ
- WWDWW CS Cartagines
- WWWDL Municipal Liberia
- 2' D. González 1-0
- 5' 1-1 R. Vidal
- 8' J. Rios
- 25' A. Guevara
- 30' C. Martinez
- 34' C. Reyes
- HT1-1
- 46' ▲ J. Mora ▼ J. Ríos
- 50' M. Angulo
- 52' B. Sequeira
- 56' J. Mora
- 60' D. Villegas
- 69' ▲ Kennedy Rocha ▼ D. González
- 69' ▲ B. Alfaro ▼ D. Flores
- 71' ▲ I. Gómez ▼ D. Colindres
- 77' ▲ A. Campos ▼ C. Martínez
- 79' ▲ D. Madrigal ▼ F. Ramírez
- 79' ▲ B. Rodríguez ▼ M. Angulo
- 84' K. Briceno
- 90'+1 ▲ L. Barrantes ▼ A. Guevara
- 90'+1 ▲ R. Cordero ▼ M. Ureña
- 90'+2 ▲ N. Rodríguez ▼ W. Francis
- 90' J. Quirós 2-1
- FT2-1
Đội hình
- K. Briceño
- S. Zúñiga
- M. Pereira
- K. Espinoza
- D. González ▼ 69'
- J. Quirós
- A. Guevara ▼ 90'
- D. Flores ▼ 69'
- C. Martínez ▼ 77'
- M. Ureña ▼ 90'
- D. Lom
Dự bị 7
- B. Alfaro ▲ 69'
- Kennedy Rocha ▲ 69'
- A. Campos ▲ 77'
- L. Barrantes ▲ 90'
- R. Cordero ▲ 90'
- C. Moya
- K. Michel
- D. Villegas
- E. Mosquera
- W. Francis ▼ 90'
- C. Reyes
- M. Angulo ▼ 79'
- F. Ramírez ▼ 79'
- B. Sequeira
- J. Ríos ▼ 46'
- D. Colindres ▼ 71'
- R. Vidal
- J. Montenegro
Dự bị 7
- J. Mora ▲ 46'
- I. Gómez ▲ 71'
- B. Rodríguez ▲ 79'
- D. Madrigal ▲ 79'
- N. Rodríguez ▲ 90'
- E. Sánchez
- R. Núñez
Thống kê
03
60
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 37 - 18 | +19 | 46 | |
| 2 | 22 | 37 - 28 | +9 | 41 | |
| 3 | 22 | 41 - 26 | +15 | 39 | |
| 4 | 22 | 34 - 28 | +6 | 35 | |
| 5 | 22 | 26 - 31 | -5 | 35 | |
| 6 | 22 | 33 - 29 | +4 | 34 | |
| 7 | 22 | 27 - 27 | 0 | 27 | |
| 8 | 22 | 32 - 30 | +2 | 26 | |
| 9 | 22 | 20 - 27 | -7 | 22 | |
| 10 | 22 | 29 - 39 | -10 | 21 | |
| 11 | 22 | 22 - 39 | -17 | 20 | |
| 12 | 22 | 18 - 34 | -16 | 15 |
So sánh
45Trận đấu46
62Ghi được62
46Thủng lưới60
1.38Bàn thắng mỗi trận1.35
14Giữ sạch lưới10
20Trên 2.5 bàn22
33Hiệp hai33