San Carlos vs AD Guanacasteca
Tỷ số chung cuộc: San Carlos 1-1 AD Guanacasteca tại Primera División, 11 tháng 2, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: San Carlos thắng 4, hòa 4, AD Guanacasteca thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera División · Clausura · Vòng 7
- Sân vận động
- Estadio Carlos Ugalde Álvarez, Ciudad Quesada
- Phong độ
- WWLWW San Carlos
- LLLLL AD Guanacasteca
- 13' A. Cabral
- 28' R. Vega
- HT0-0
- 50' H. Esquivel
- 55' ▲ E. Bravo ▼ R. Vega
- 55' ▲ M. Granados ▼ J. Córdoba
- 58' S. Williams
- 60' S. Acuna
- 63' J. Vega
- 64' ▲ A. Soto ▼ M. Mena
- 64' ▲ B. Martínez ▼ G. Leiva
- 64' 0-1 A. Hernández11m
- 69' J. Bolanos
- 77' ▲ D. Díaz ▼ J. McDonald
- 77' ▲ W. Azofeifa ▼ R. Córdoba
- 78' L. Marin
- 79' ▲ R. Cane ▼ J. Bolaños
- 87' ▲ M. Esquivel ▼ A. Hernández
- 88' A. Monreal
- 90'+5 R. Cane
- 90'+11 Y. Roman
- 90'+9 ▲ F. Arroyo ▼ C. Yanis
- 90'+6 W. Azofeifa 1-1
- FT1-1
Đội hình
- D. Carvajal
- A. Cabral
- Y. Román
- R. Rivera
- G. Leiva ▼ 64'
- C. Yanis ▼ 90'
- R. Córdoba ▼ 77'
- S. Acuña
- J. Peraza
- M. Mena ▼ 64'
- J. McDonald ▼ 77'
Dự bị 7
- A. Soto ▲ 64'
- B. Martínez ▲ 64'
- D. Díaz ▲ 77'
- W. Azofeifa ▲ 77'
- F. Arroyo ▲ 90'
- D. Sánchez
- J. Vega
- A. Monreal
- P. Leal
- Y. Molina
- J. Hernández
- S. Rodríguez
- G. Méndez
- J. Bolaños ▼ 79'
- A. Hernández ▼ 87'
- S. Williams
- J. Córdoba ▼ 55'
- R. Vega ▼ 55'
Dự bị 7
- E. Bravo ▲ 55'
- M. Granados ▲ 55'
- R. Cane ▲ 79'
- M. Esquivel ▲ 87'
- J. Mejía
- J. Ugalde
- R. Garita
Thống kê
05
60
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 53 - 19 | +34 | 55 | |
| 3 | 22 | 43 - 20 | +23 | 43 | |
| 3 | 22 | 37 - 18 | +19 | 41 | |
| 6 | 22 | 26 - 28 | -2 | 26 | |
| 7 | 22 | 30 - 28 | +2 | 30 | |
| 7 | 22 | 26 - 35 | -9 | 26 | |
| 9 | 22 | 21 - 30 | -9 | 20 | |
| 9 | 22 | 36 - 43 | -7 | 22 | |
| 10 | 22 | 26 - 34 | -8 | 21 | |
| 11 | 22 | 17 - 46 | -29 | 17 | |
| 12 | 22 | 19 - 42 | -23 | 15 | |
| 12 | 22 | 19 - 50 | -31 | 15 |
So sánh
49Trận đấu48
73Ghi được62
65Thủng lưới57
1.49Bàn thắng mỗi trận1.29
13Giữ sạch lưới18
28Trên 2.5 bàn23
46Hiệp hai32