Popayan vs Real Cartagena
Tỷ số chung cuộc: Popayan 1-4 Real Cartagena tại Categoría Primera B, 21 tháng 8, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Popayan thắng 2, hòa 3, Real Cartagena thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Categoría Primera B · Clausura · Vòng 6
- Sân vận động
- Estadio Atanasio Girardot, Palmira
- Phong độ
- DLLLD Popayan
- LWWLW Real Cartagena
- 15' F. Angulo 1-0
- 35' M. Jimenez
- 36' 1-1 C. Marrugo11m
- 37' 1-2 W. De La Rosa
- 44' Yellow Card
- 45'+2 ▲ K. Navas ▼ C. Hernández
- 45' 1-3 W. De La Rosa
- HT1-3
- 62' ▲ D. Betancourth ▼ J. Andrade
- 62' ▲ J. Valencia ▼ J. Salcedo
- 62' ▲ M. Murillo ▼ J. Mendoza
- 68' ▲ D. Barrios ▼ M. Covea
- 72' ▲ J. Mosquera ▼ D. Betancourth
- 72' ▲ R. Castillo ▼ J. Viveros
- 83' ▲ J. Largacha ▼ J. Chaverra
- 84' ▲ J. Espinosa ▼ Y. Torres
- 90'+1 Yellow Card
- 90'+3 1-4 W. De La Rosa
- FT1-4
Đội hình
- M. Jiménez
- H. Angulo
- J. Cabarcas
- J. Arcila
- J. Viveros▼ 72'
- J. Andrade▼ 62'
- C. Hernández▼ 45'
- J. Chaverra▼ 83'
- Y. Andrade
- F. Angulo
- M. Aponza
Dự bị 7
- K. Navas▲ 45'
- D. Betancourth▲ 62'
- J. Mosquera▲ 72'
- R. Castillo▲ 72'
- J. Largacha▲ 83'
- A. Martínez
- S. Hoyos
- C. Arroyave
- D. Osio
- C. Flórez
- Y. Torres▼ 84'
- D. Palomeque
- C. Marrugo
- M. Covea▼ 68'
- J. Salcedo▼ 62'
- W. De La Rosa
- J. Mendoza▼ 62'
- M. Castillo
Dự bị 7
- J. Valencia▲ 62'
- M. Murillo▲ 62'
- D. Barrios▲ 68'
- J. Espinosa▲ 84'
- A. Montes
- J. Ditta
- Y. López
Thống kê
03
00
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 3 | 16 | 28 - 15 | +13 | 29 | |
| 4 | 16 | 19 - 14 | +5 | 28 | |
| 5 | 16 | 25 - 17 | +8 | 27 | |
| 6 | 16 | 22 - 15 | +7 | 26 | |
| 7 | 16 | 23 - 18 | +5 | 25 | |
| 8 | 16 | 22 - 16 | +6 | 23 | |
| 8 | 16 | 20 - 18 | +2 | 22 | |
| 10 | 16 | 13 - 14 | -1 | 22 | |
| 11 | 16 | 28 - 28 | 0 | 19 | |
| 12 | 16 | 19 - 18 | +1 | 18 | |
| 12 | 16 | 14 - 24 | -10 | 18 | |
| 13 | 16 | 21 - 28 | -7 | 14 | |
| 13 | 16 | 15 - 21 | -6 | 17 | |
| 14 | 16 | 25 - 29 | -4 | 15 | |
| 16 | 16 | 5 - 34 | -29 | 5 | |
| 16 | 16 | 9 - 34 | -25 | 10 |
So sánh
34Trận đấu48
34Ghi được64
42Thủng lưới40
1Bàn thắng mỗi trận1.33
11Giữ sạch lưới25
12Trên 2.5 bàn18
17Hiệp hai31