Real Cartagena vs Popayan
Tỷ số chung cuộc: Real Cartagena 2-0 Popayan tại Categoría Primera B, 3 tháng 3, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Real Cartagena thắng 5, hòa 3, Popayan thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Categoría Primera B · Apertura · Vòng 6
- Sân vận động
- Estadio Olímpico Jaime Morón León, Cartagena de Indias
- Phong độ
- LWWLW Real Cartagena
- DLLLD Popayan
- 38' Yellow Card
- 45' M. Murillo 1-0
- HT1-0
- 50' ▲ B. Murillo ▼ V. Prado
- 64' ▲ B. Cundumí ▼ J. Medranda
- 65' ▲ M. Barragán ▼ T. Gutiérrez
- 65' ▲ S. Girado ▼ E. Rivas
- 70' ▲ D. Barrios ▼ C. Franco
- 72' Yellow Card
- 72' Yellow Card
- 76' ▲ F. Mercado ▼ B. Angulo
- 76' ▲ J. Largacha ▼ M. Aponza
- 80' Yellow Card
- 84' ▲ A. Roa ▼ M. Murillo
- 84' ▲ Y. Torres ▼ J. Becerra
- 88' A. Roa 2-0
- FT2-0
Đội hình
- J. Moreno
- J. Angulo
- C. Flórez
- I. Artola
- D. Palomeque
- E. Rivas ▼ 65'
- J. Becerra ▼ 84'
- C. Franco ▼ 70'
- T. Gutiérrez ▼ 65'
- M. Murillo ▼ 84'
- B. Lucumí
Dự bị 7
- M. Barragán ▲ 65'
- S. Girado ▲ 65'
- D. Barrios ▲ 70'
- A. Roa ▲ 84'
- Y. Torres ▲ 84'
- C. Arroyave
- M. Castillo
- S. Pabón
- H. Angulo
- J. Cabarcas
- J. Viveros
- B. Angulo ▼ 76'
- J. Andrade
- V. Prado ▼ 50'
- K. Nuñez
- J. Chaverra
- J. Medranda ▼ 64'
- M. Aponza ▼ 76'
Dự bị 6
- B. Murillo ▲ 50'
- B. Cundumí ▲ 64'
- F. Mercado ▲ 76'
- J. Largacha ▲ 76'
- J. Quintero
- S. Hoyos
Thống kê
03
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 3 | 16 | 28 - 15 | +13 | 29 | |
| 4 | 16 | 19 - 14 | +5 | 28 | |
| 5 | 16 | 25 - 17 | +8 | 27 | |
| 6 | 16 | 22 - 15 | +7 | 26 | |
| 7 | 16 | 23 - 18 | +5 | 25 | |
| 8 | 16 | 22 - 16 | +6 | 23 | |
| 8 | 16 | 20 - 18 | +2 | 22 | |
| 10 | 16 | 13 - 14 | -1 | 22 | |
| 11 | 16 | 28 - 28 | 0 | 19 | |
| 12 | 16 | 19 - 18 | +1 | 18 | |
| 12 | 16 | 14 - 24 | -10 | 18 | |
| 13 | 16 | 21 - 28 | -7 | 14 | |
| 13 | 16 | 15 - 21 | -6 | 17 | |
| 14 | 16 | 25 - 29 | -4 | 15 | |
| 16 | 16 | 5 - 34 | -29 | 5 | |
| 16 | 16 | 9 - 34 | -25 | 10 |
So sánh
48Trận đấu34
64Ghi được34
40Thủng lưới42
1.33Bàn thắng mỗi trận1
25Giữ sạch lưới11
18Trên 2.5 bàn12
31Hiệp hai17