Depor FC vs Real Santander
Tỷ số chung cuộc: Depor FC 0-1 Real Santander tại Categoría Primera B, 16 tháng 8, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Depor FC thắng 4, hòa 3, Real Santander thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Categoría Primera B · Clausura · Vòng 5
- Sân vận động
- Estadio Deportivo Cali, Palmira
- Phong độ
- DLWWW Depor FC
- DDWWD Real Santander
- 38' P. Rodriguez
- HT0-0
- 46' ▲ C. Riascos ▼ J. Saya
- 46' ▲ L. Jaimes ▼ V. Hurtado
- 57' ▲ J. Gómez ▼ Jordi Hernández
- 65' B. C. Barbosa Ospino
- 65' ▲ J. Urbano ▼ I. Ibañez
- 67' 0-1 F. Espinal
- 76' ▲ J. Ararat ▼ L. Segura
- 76' ▲ Y. Castillo ▼ L. Yanes
- 82' ▲ J. Yusty ▼ F. Mendoza
- 82' ▲ S. Orejuela ▼ G. Reyes
- 84' J. Barriosnuevo
- 86' ▲ L. Belalcázar ▼ M. Trejos
- 90'+5 N. Mosorongo Zamora
- FT0-1
Đội hình
- J. Jaramillo
- J. Barriosnuevo
- J. Alomía
- V. Hurtado ▼ 46'
- E. Balanta
- M. Trejos ▼ 86'
- J. Saya ▼ 46'
- N. Mosorongo
- B. Barbosa
- I. Ibañez ▼ 65'
- J. Escobar
Dự bị 7
- C. Riascos ▲ 46'
- L. Jaimes ▲ 46'
- J. Urbano ▲ 65'
- L. Belalcázar ▲ 86'
- K. Ventes
- M. Suárez
- Juan Camilo Quiñones
- K. Chacón
- J. Solarte
- E. Zapata
- G. Reyes ▼ 82'
- P. Rodríguez
- F. Espinal
- F. Mendoza ▼ 82'
- J. Duque
- Jordi Hernández ▼ 57'
- L. Segura ▼ 76'
- L. Yanes ▼ 76'
Dự bị 7
- J. Gómez ▲ 57'
- J. Ararat ▲ 76'
- Y. Castillo ▲ 76'
- J. Yusty ▲ 82'
- S. Orejuela ▲ 82'
- J. Lazaro
- J. Pertúz
Thống kê
03
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 3 | 16 | 28 - 15 | +13 | 29 | |
| 4 | 16 | 19 - 14 | +5 | 28 | |
| 5 | 16 | 25 - 17 | +8 | 27 | |
| 6 | 16 | 22 - 15 | +7 | 26 | |
| 7 | 16 | 23 - 18 | +5 | 25 | |
| 8 | 16 | 22 - 16 | +6 | 23 | |
| 8 | 16 | 20 - 18 | +2 | 22 | |
| 10 | 16 | 13 - 14 | -1 | 22 | |
| 11 | 16 | 28 - 28 | 0 | 19 | |
| 12 | 16 | 19 - 18 | +1 | 18 | |
| 12 | 16 | 14 - 24 | -10 | 18 | |
| 13 | 16 | 21 - 28 | -7 | 14 | |
| 13 | 16 | 15 - 21 | -6 | 17 | |
| 14 | 16 | 25 - 29 | -4 | 15 | |
| 16 | 16 | 5 - 34 | -29 | 5 | |
| 16 | 16 | 9 - 34 | -25 | 10 |
So sánh
34Trận đấu34
20Ghi được28
60Thủng lưới79
0.59Bàn thắng mỗi trận0.82
4Giữ sạch lưới6
14Trên 2.5 bàn18
13Hiệp hai19