Depor FC vs Real Santander
Tỷ số chung cuộc: Depor FC 0-1 Real Santander tại Categoría Primera B, 9 tháng 3, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Depor FC thắng 4, hòa 3, Real Santander thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Categoría Primera B · Apertura · Vòng 8
- Sân vận động
- Estadio Olímpico Pascual Guerrero, Santiago de Cali
- Trọng tài
- J. Aguirre
- Phong độ
- DLWWW Depor FC
- DDWWD Real Santander
- 20' 0-1 J. Rueda
- 29' Y. Salas Barbosa
- 31' A. F. Carabali R.
- 45'+1 S. Rivera
- HT0-1
- 54' ▲ B. Barbosa ▼ A. Mojica
- 59' A. Alvarez
- 65' B. C. Barbosa Ospino
- 66' E. Zapata
- 68' ▲ C. Molina ▼ G. Reyes
- 69' ▲ Y. Arboleda ▼ S. Rivera
- 73' ▲ D. Hinojoza ▼ C. Rubiano
- 80' ▲ A. Ramírez ▼ J. Liñan
- 80' ▲ J. Angulo ▼ J. Rueda
- 82' ▲ Y. Arenas ▼ C. Polo
- 90'+2 ▲ J. Celis ▼ D. Forbes
- FT0-1
Đội hình
- D. Agudelo
- C. Rubiano ▼ 73'
- D. Reales
- E. Balanta
- J. González
- C. Polo ▼ 82'
- A. Álvarez
- A. Mojica ▼ 54'
- A. Carabalí
- Y. Mena
- S. Valenzuela
Dự bị 7
- B. Barbosa ▲ 54'
- D. Hinojoza ▲ 73'
- Y. Arenas ▲ 82'
- D. Valdelamar
- J. Jaramillo
- K. Ventes
- M. Echeverry
- E. Esteban
- D. Hernández
- J. Quintero
- D. Forbes ▼ 90'
- S. Rivera ▼ 69'
- B. Angulo
- Y. Salas
- E. Zapata
- J. Liñan ▼ 80'
- J. Rueda ▼ 80'
- G. Reyes ▼ 68'
Dự bị 7
- C. Molina ▲ 68'
- Y. Arboleda ▲ 69'
- A. Ramírez ▲ 80'
- J. Angulo ▲ 80'
- J. Celis ▲ 90'
- J. Serrano
- P. Rodríguez
Thống kê
03
30
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 3 | 6 | 3 - 4 | -1 | 8 | |
| 3 | 14 | 17 - 8 | +9 | 25 | |
| 6 | 16 | 19 - 19 | 0 | 25 | |
| 7 | 16 | 16 - 10 | +6 | 24 | |
| 7 | 14 | 14 - 12 | +2 | 22 | |
| 9 | 16 | 21 - 20 | +1 | 23 | |
| 11 | 16 | 19 - 18 | +1 | 22 | |
| 11 | 14 | 10 - 14 | -4 | 14 | |
| 12 | 16 | 22 - 21 | +1 | 21 | |
| 12 | 14 | 13 - 21 | -8 | 11 | |
| 13 | 14 | 13 - 23 | -10 | 10 | |
| 14 | 14 | 7 - 14 | -7 | 9 | |
| 14 | 16 | 18 - 26 | -8 | 16 | |
| 15 | 14 | 10 - 19 | -9 | 8 | |
| 15 | 16 | 15 - 27 | -12 | 9 | |
| 16 | 16 | 7 - 30 | -23 | 7 |
So sánh
32Trận đấu42
25Ghi được43
33Thủng lưới51
0.78Bàn thắng mỗi trận1.02
11Giữ sạch lưới13
7Trên 2.5 bàn18
11Hiệp hai19