Real Santander vs Real Cundinamarca
Tỷ số chung cuộc: Real Santander 0-1 Real Cundinamarca tại Categoría Primera B, 29 tháng 7, 2024. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Real Santander thắng 0, hòa 0, Real Cundinamarca thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Categoría Primera B · Clausura · Vòng 2
- Phong độ
- DDWWD Real Santander
- WDLWW Real Cundinamarca
- 20' J. Angulo
- 27' 0-1 J. Cabal
- 33' J. Martinez
- 43' J. Flor
- HT0-1
- 46' ▲ L. Yanes ▼ A. Segura
- 46' ▲ F. Mendoza ▼ S. Jiménez
- 46' ▲ F. Espinal ▼ J. Flor
- 46' ▲ B. Sanchéz ▼ J. Angulo
- 46' ▲ M. Parra ▼ J. Martínez
- 58' ▲ D. Ruiz ▼ G. Reyes
- 59' ▲ E. Zapata ▼ S. Orejuela
- 75' ▲ J. Cajares ▼ J. Abonía
- 82' L. Yanes
- 82' L. Payares
- 86' ▲ C. Rios ▼ J. Cabal
- 90' ▲ J. Viveros ▼ A. Rocha
- FT0-1
Đội hình
- K. Chacón
- G. Reyes ▼ 58'
- P. Rodríguez
- S. Orejuela ▼ 59'
- C. Durán
- S. Jiménez ▼ 46'
- J. Duque
- J. Gómez
- L. Segura
- A. Segura ▼ 46'
- J. Flor ▼ 46'
Dự bị 7
- L. Yanes ▲ 46'
- F. Mendoza ▲ 46'
- F. Espinal ▲ 46'
- D. Ruiz ▲ 58'
- E. Zapata ▲ 59'
- J. Ararat
- J. Lazaro
- K. Cataño
- L. Payares
- J. Abonía ▼ 75'
- S. Guerrero
- S. Barbosa
- A. Rocha ▼ 90'
- J. Martínez ▼ 46'
- J. Angulo ▼ 46'
- I. Camacho
- D. Orozco
- J. Cabal ▼ 86'
Dự bị 7
- B. Sanchéz ▲ 46'
- M. Parra ▲ 46'
- J. Cajares ▲ 75'
- C. Rios ▲ 86'
- J. Viveros ▲ 90'
- D. Riascos
- W. Asprilla
Thống kê
02
30
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 3 | 16 | 28 - 15 | +13 | 29 | |
| 4 | 16 | 19 - 14 | +5 | 28 | |
| 5 | 16 | 25 - 17 | +8 | 27 | |
| 6 | 16 | 22 - 15 | +7 | 26 | |
| 7 | 16 | 23 - 18 | +5 | 25 | |
| 8 | 16 | 22 - 16 | +6 | 23 | |
| 8 | 16 | 20 - 18 | +2 | 22 | |
| 10 | 16 | 13 - 14 | -1 | 22 | |
| 11 | 16 | 28 - 28 | 0 | 19 | |
| 12 | 16 | 19 - 18 | +1 | 18 | |
| 12 | 16 | 14 - 24 | -10 | 18 | |
| 13 | 16 | 21 - 28 | -7 | 14 | |
| 13 | 16 | 15 - 21 | -6 | 17 | |
| 14 | 16 | 25 - 29 | -4 | 15 | |
| 16 | 16 | 5 - 34 | -29 | 5 | |
| 16 | 16 | 9 - 34 | -25 | 10 |
So sánh
34Trận đấu41
28Ghi được49
79Thủng lưới47
0.82Bàn thắng mỗi trận1.2
6Giữ sạch lưới13
18Trên 2.5 bàn15
19Hiệp hai21