Tigres FC
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Barranquilla

Tigres FC vs Barranquilla

Tỷ số chung cuộc: Tigres FC 1-1 Barranquilla tại Categoría Primera B, 21 tháng 7, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Tigres FC thắng 2, hòa 5, Barranquilla thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Categoría Primera B · Clausura · Vòng 1
Phong độ
WWWLW Tigres FC
DLWWL Barranquilla
  1. 3' J. Rivaldo 1-0
  2. HT1-0
  3. 46' S. Acuña J. Torres
  4. 60' Yellow Card
  5. 61' J. García J. Rivaldo
  6. 62' M. Agámez S. Caballero
  7. 62' P. Oviedo J. Cortez
  8. 64' 1-1 M. Carabalí
  9. 70' M. Bacca R. Caraballo
  10. 73' G. Bolívar M. Mahecha
  11. 76' H. García A. Higgins
  12. 78' Yellow Card
  13. 81' C. Cuadros K. Balanta
  14. 81' D. Ibarra L. Palacios
  15. 81' J. Lopera S. Flórez
  16. 85' Red Card
  17. 85' Yellow Card
  18. FT1-1

Đội hình

Tigres FC HLV: J. Castro
  1. O. Rodríguez
  2. M. Pajaro
  3. S. Flórez ▼ 81'
  4. C. Salguero
  5. Y. Martínez
  6. S. Tamayo
  7. K. Balanta ▼ 81'
  8. M. Mahecha ▼ 73'
  9. H. Mena
  10. J. Rivaldo ▼ 61'
  11. L. Palacios ▼ 81'

Dự bị 7

  1. J. García ▲ 61'
  2. G. Bolívar ▲ 73'
  3. C. Cuadros ▲ 81'
  4. D. Ibarra ▲ 81'
  5. J. Lopera ▲ 81'
  6. J. Huertas
  7. K. Cárdenas
Barranquilla HLV: N. Flórez
  1. C. Santander
  2. J. Caicedo
  3. A. Higgins ▼ 76'
  4. J. Torres ▼ 46'
  5. J. Barrera
  6. S. Caballero ▼ 62'
  7. J. Cortez ▼ 62'
  8. R. Caraballo ▼ 70'
  9. M. Carabalí
  10. N. Villa
  11. D. Torres

Dự bị 7

  1. S. Acuña ▲ 46'
  2. M. Agámez ▲ 62'
  3. P. Oviedo ▲ 62'
  4. M. Bacca ▲ 70'
  5. H. García ▲ 76'
  6. J. Lemus
  7. W. Mosquera

Thống kê

01
21

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
3
Llaneros
16 28 - 15 +13 29
4
Huila
16 19 - 14 +5 28
5
Union Magdalena
16 25 - 17 +8 27
6
Real Cartagena
16 22 - 15 +7 26
7
Orsomarso
16 23 - 18 +5 25
8
Cucuta
16 22 - 16 +6 23
8
Quindio
16 20 - 18 +2 22
10
Internacional Palmira
16 13 - 14 -1 22
11
Real Cundinamarca
16 28 - 28 0 19
12
Barranquilla
16 19 - 18 +1 18
12
Tigres FC
16 14 - 24 -10 18
13
Leones FC
16 21 - 28 -7 14
13
Popayan
16 15 - 21 -6 17
14
Bogota FC
16 25 - 29 -4 15
16
Depor FC
16 5 - 34 -29 5
16
Real Santander
16 9 - 34 -25 10

So sánh

44Trận đấu35
46Ghi được41
57Thủng lưới42
1.05Bàn thắng mỗi trận1.17
15Giữ sạch lưới7
19Trên 2.5 bàn15
30Hiệp hai22

Đối đầu

Trang trận đấu