Quindio vs Internacional Palmira
Tỷ số chung cuộc: Quindio 1-1 Internacional Palmira tại Categoría Primera B, 16 tháng 4, 2024. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Quindio thắng 0, hòa 2, Internacional Palmira thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Categoría Primera B · Apertura · Vòng 11
- Sân vận động
- Estadio Centenario, Armenia
- Phong độ
- DWWDD Quindio
- DWLLL Internacional Palmira
- 9' 0-1 F. Monín
- 34' J. Lopera 1-1
- HT1-1
- 49' ▲ L. Caicedo ▼ M. Sánchez de León
- 59' ▲ E. Viveros ▼ J. Ditta
- 65' ▲ R. Castillo ▼ E. Arízalas
- 70' D. A. Betancouth Sandoval
- 71' ▲ D. Zuñiga ▼ F. Monín
- 71' ▲ S. Vergara ▼ F. Torres
- 71' ▲ J. Asprilla ▼ J. Gamboa
- 75' ▲ J. Valencia ▼ G. Baglivo
- 75' ▲ H. Castillo ▼ D. Betancourth
- 84' ▲ D. Cabañas ▼ A. Álvarez
- 85' J. Lopera
- 85' J. Balanta
- 90'+5 F. Valencia
- FT1-1
Đội hình
- R. Sánchez
- J. Lopera
- Q. Hurtado
- J. Palacios
- G. Baglivo ▼ 75'
- J. Balanta
- A. Álvarez ▼ 84'
- A. Serna
- F. Valencia
- D. Betancourth ▼ 75'
- E. Arízalas ▼ 65'
Dự bị 7
- R. Castillo ▲ 65'
- J. Valencia ▲ 75'
- H. Castillo ▲ 75'
- D. Cabañas ▲ 84'
- J. Preciado
- M. Arias
- U. Rovira
- J. Loaiza
- K. Suárez
- J. García
- E. Martínez
- S. Acha
- F. Torres ▼ 71'
- J. Leudo
- M. Sánchez de León ▼ 49'
- J. Gamboa ▼ 71'
- F. Monín ▼ 71'
- J. Ditta ▼ 59'
Dự bị 7
- L. Caicedo ▲ 49'
- E. Viveros ▲ 59'
- D. Zuñiga ▲ 71'
- S. Vergara ▲ 71'
- J. Asprilla ▲ 71'
- E. Facussé
- K. González
Thống kê
04
00
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 3 | 16 | 28 - 15 | +13 | 29 | |
| 4 | 16 | 19 - 14 | +5 | 28 | |
| 5 | 16 | 25 - 17 | +8 | 27 | |
| 6 | 16 | 22 - 15 | +7 | 26 | |
| 7 | 16 | 23 - 18 | +5 | 25 | |
| 8 | 16 | 22 - 16 | +6 | 23 | |
| 8 | 16 | 20 - 18 | +2 | 22 | |
| 10 | 16 | 13 - 14 | -1 | 22 | |
| 11 | 16 | 28 - 28 | 0 | 19 | |
| 12 | 16 | 19 - 18 | +1 | 18 | |
| 12 | 16 | 14 - 24 | -10 | 18 | |
| 13 | 16 | 21 - 28 | -7 | 14 | |
| 13 | 16 | 15 - 21 | -6 | 17 | |
| 14 | 16 | 25 - 29 | -4 | 15 | |
| 16 | 16 | 5 - 34 | -29 | 5 | |
| 16 | 16 | 9 - 34 | -25 | 10 |
So sánh
46Trận đấu35
56Ghi được37
59Thủng lưới37
1.22Bàn thắng mỗi trận1.06
14Giữ sạch lưới11
23Trên 2.5 bàn14
30Hiệp hai17