Popayan vs Depor FC
Tỷ số chung cuộc: Popayan 1-2 Depor FC tại Categoría Primera B, 6 tháng 10, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Popayan thắng 4, hòa 0, Depor FC thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Categoría Primera B · Clausura · Vòng 15
- Sân vận động
- Estadio Atanasio Girardot, Palmira
- Phong độ
- DLLLD Popayan
- DDLWW Depor FC
- 8' L. Perez
- 11' J. Pajaro
- 12' 0-1 A. Carabalí11m
- 43' A. Alvarez
- HT0-1
- 46' ▲ A. Ballesteros ▼ Y. Morán
- 46' ▲ J. Lucumí ▼ J. Narváez
- 46' ▲ B. Barbosa ▼ C. Riascos
- 52' A. Mojica
- 56' J. D. Jaramillo Agudelo
- 60' ▲ J. Chaverra ▼ J. Pájaro
- 60' ▲ E. Montaño ▼ J. Peña
- 64' K. Nunez
- 70' 0-2 B. Barbosa
- 72' ▲ J. Arcila ▼ K. Nuñez
- 72' ▲ M. Aponza ▼ L. Pérez
- 78' M. Aponza 1-2
- 90' ▲ E. Camacho ▼ J. Montes
- 90' ▲ J. Parra ▼ S. Hernández
- FT1-2
Đội hình
- M. Jiménez
- H. Angulo
- J. Cabarcas
- L. Pérez▼ 72'
- K. Nuñez▼ 72'
- B. Cundumí
- R. Angulo
- F. Angulo
- Y. Morán▼ 46'
- J. Narváez▼ 46'
- J. Pájaro▼ 60'
Dự bị 7
- A. Ballesteros▲ 46'
- J. Lucumí▲ 46'
- J. Chaverra▲ 60'
- J. Arcila▲ 72'
- M. Aponza▲ 72'
- G. Gómez
- J. Lobo
- J. Jaramillo
- C. Riascos▼ 46'
- J. Alomía
- E. Balanta
- A. Álvarez
- A. Mojica
- S. Hernández▼ 90'
- J. Peña▼ 60'
- A. Carabalí
- J. Montes▼ 90'
- J. Escobar
Dự bị 7
- B. Barbosa▲ 46'
- E. Montaño▲ 60'
- E. Camacho▲ 90'
- J. Parra▲ 90'
- D. Velásquez
- G. Balanta
- J. Quiñonez
Thống kê
03
30
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 6 | 10 - 7 | +3 | 11 | |
| 3 | 16 | 22 - 15 | +7 | 27 | |
| 6 | 16 | 24 - 19 | +5 | 26 | |
| 7 | 16 | 20 - 15 | +5 | 25 | |
| 8 | 16 | 18 - 21 | -3 | 21 | |
| 9 | 16 | 19 - 19 | 0 | 21 | |
| 10 | 16 | 26 - 28 | -2 | 18 | |
| 10 | 16 | 18 - 19 | -1 | 21 | |
| 11 | 16 | 13 - 18 | -5 | 18 | |
| 12 | 16 | 18 - 24 | -6 | 17 | |
| 12 | 16 | 17 - 15 | +2 | 17 | |
| 13 | 16 | 11 - 17 | -6 | 16 | |
| 14 | 16 | 11 - 20 | -9 | 15 | |
| 15 | 16 | 14 - 22 | -8 | 12 | |
| 15 | 16 | 13 - 19 | -6 | 14 | |
| 16 | 16 | 16 - 30 | -14 | 10 | |
| 16 | 16 | 12 - 28 | -16 | 9 |
So sánh
40Trận đấu40
36Ghi được41
51Thủng lưới58
0.9Bàn thắng mỗi trận1.02
12Giữ sạch lưới10
17Trên 2.5 bàn19
21Hiệp hai20