Patriotas vs Depor FC
Tỷ số chung cuộc: Patriotas 2-1 Depor FC tại Categoría Primera B, 11 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Patriotas thắng 4, hòa 1, Depor FC thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Categoría Primera B · Clausura · Vòng 10
- Sân vận động
- Estadio de La Independencia, Tunja
- Phong độ
- WLWWW Patriotas
- DLWWW Depor FC
- 8' N. Mosorongophản lưới 1-0
- 12' E. Sarria 2-0
- 44' Yellow Card
- HT2-0
- 46' ▲ C. Riascos ▼ E. Montaño
- 46' ▲ J. Quiñonez ▼ D. Velásquez
- 52' 2-1 C. Riascos
- 66' ▲ C. Castaño ▼ E. Sarria
- 69' Yellow Card
- 74' ▲ D. Ruíz ▼ Marcílio Silva
- 74' ▲ A. Mojica ▼ W. Delgado
- 83' Yellow Card
- 87' ▲ J. Barragán ▼ S. Córdoba
- 87' ▲ O. Preciado ▼ S. Ayala
- 87' ▲ Y. Salas ▼ S. Roa
- 87' ▲ E. Camacho ▼ J. Quiñonez
- 89' Red Card
- 89' Yellow Card
- 90'+4 Yellow Card
- FT2-1
Đội hình
- S. Román
- S. Mena
- M. Gómez
- S. Roa ▼ 87'
- C. De Las Salas
- S. Ayala ▼ 87'
- J. Hurtado
- F. Banguero
- S. Córdoba ▼ 87'
- Marcílio Silva ▼ 74'
- E. Sarria ▼ 66'
Dự bị 7
- C. Castaño ▲ 66'
- D. Ruíz ▲ 74'
- J. Barragán ▲ 87'
- O. Preciado ▲ 87'
- Y. Salas ▲ 87'
- J. Amaya
- K. Parra
- J. Jaramillo
- D. Reales
- W. Delgado ▼ 74'
- E. Balanta
- E. Montaño ▼ 46'
- A. Álvarez
- N. Mosorongo
- D. Velásquez ▼ 46'
- A. Carabalí
- J. Montes
- J. Escobar
Dự bị 5
- C. Riascos ▲ 46'
- J. Quiñonez ▲ 46'
- A. Mojica ▲ 74'
- E. Camacho ▲ 87'
- G. Balanta
Thống kê
02
31
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 6 | 10 - 7 | +3 | 11 | |
| 3 | 16 | 22 - 15 | +7 | 27 | |
| 6 | 16 | 24 - 19 | +5 | 26 | |
| 7 | 16 | 20 - 15 | +5 | 25 | |
| 8 | 16 | 18 - 21 | -3 | 21 | |
| 9 | 16 | 19 - 19 | 0 | 21 | |
| 10 | 16 | 26 - 28 | -2 | 18 | |
| 10 | 16 | 18 - 19 | -1 | 21 | |
| 11 | 16 | 13 - 18 | -5 | 18 | |
| 12 | 16 | 18 - 24 | -6 | 17 | |
| 12 | 16 | 17 - 15 | +2 | 17 | |
| 13 | 16 | 11 - 17 | -6 | 16 | |
| 14 | 16 | 11 - 20 | -9 | 15 | |
| 15 | 16 | 14 - 22 | -8 | 12 | |
| 15 | 16 | 13 - 19 | -6 | 14 | |
| 16 | 16 | 16 - 30 | -14 | 10 | |
| 16 | 16 | 12 - 28 | -16 | 9 |
So sánh
44Trận đấu40
49Ghi được41
33Thủng lưới58
1.11Bàn thắng mỗi trận1.02
24Giữ sạch lưới10
13Trên 2.5 bàn19
27Hiệp hai20