Tigres FC vs Popayan
Tỷ số chung cuộc: Tigres FC 3-2 Popayan tại Categoría Primera B, 18 tháng 9, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Tigres FC thắng 4, hòa 2, Popayan thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Categoría Primera B · Clausura · Vòng 13
- Sân vận động
- Estadio Metropolitano de Techo, Bogotá, D.C.
- Trọng tài
- C. Márquez
- Phong độ
- DWWWL Tigres FC
- DLLLD Popayan
- 8' M. Mahecha 1-0
- 26' Yellow Card
- 32' Yellow Card
- 34' 1-1 J. Sanabria11m
- 36' C. Salguero 2-1
- 41' Yellow Card
- 42' G. Montes 3-1
- HT3-1
- 53' ▲ A. Giraldo ▼ J. Mafla
- 53' ▲ B. Escobar ▼ A. Ballesteros
- 53' ▲ K. Nuñez ▼ R. Angulo
- 67' ▲ J. Chaverra ▼ J. Pájaro
- 67' ▲ N. Morales ▼ S. Rodríguez
- 69' ▲ D. Triviño ▼ G. Montes
- 74' ▲ B. Palacio ▼ J. Zuñiga
- 74' ▲ J. Ibarra ▼ J. Marimón
- 74' 3-2 K. Nuñez
- 85' Yellow Card
- 85' Yellow Card
- 85' ▲ J. Lopera ▼ M. Mahecha
- FT3-2
Đội hình
- S. Duque
- G. Montes ▼ 69'
- G. Benjumea
- S. Roa
- A. Mejía
- J. Laiton
- K. Leal
- J. Marimón ▼ 74'
- C. Salguero
- M. Mahecha ▼ 85'
- J. Zuñiga ▼ 74'
Dự bị 7
- D. Triviño ▲ 69'
- B. Palacio ▲ 74'
- J. Ibarra ▲ 74'
- J. Lopera ▲ 85'
- A. Anaya
- B. Santana
- H. McCormick
- N. Ramos
- K. Sandoval
- J. Cabarcas
- A. Ballesteros ▼ 53'
- S. Rodríguez ▼ 67'
- J. Sadovnik
- R. Angulo ▼ 53'
- J. Mafla ▼ 53'
- J. Sanabria
- J. Pájaro ▼ 67'
- J. Lucumí
Dự bị 6
- A. Giraldo ▲ 53'
- B. Escobar ▲ 53'
- K. Nuñez ▲ 53'
- J. Chaverra ▲ 67'
- N. Morales ▲ 67'
- G. Gómez
Thống kê
02
30
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 3 | 6 | 3 - 4 | -1 | 8 | |
| 3 | 14 | 17 - 8 | +9 | 25 | |
| 6 | 16 | 19 - 19 | 0 | 25 | |
| 7 | 16 | 16 - 10 | +6 | 24 | |
| 7 | 14 | 14 - 12 | +2 | 22 | |
| 9 | 16 | 21 - 20 | +1 | 23 | |
| 11 | 16 | 19 - 18 | +1 | 22 | |
| 11 | 14 | 10 - 14 | -4 | 14 | |
| 12 | 16 | 22 - 21 | +1 | 21 | |
| 12 | 14 | 13 - 21 | -8 | 11 | |
| 13 | 14 | 13 - 23 | -10 | 10 | |
| 14 | 14 | 7 - 14 | -7 | 9 | |
| 14 | 16 | 18 - 26 | -8 | 16 | |
| 15 | 14 | 10 - 19 | -9 | 8 | |
| 15 | 16 | 15 - 27 | -12 | 9 | |
| 16 | 16 | 7 - 30 | -23 | 7 |
So sánh
50Trận đấu32
49Ghi được27
46Thủng lưới41
0.98Bàn thắng mỗi trận0.84
21Giữ sạch lưới7
16Trên 2.5 bàn10
25Hiệp hai13