Depor FC
0 : 2
FT · Hiệp một 0:2
·
Real Cartagena

Depor FC vs Real Cartagena

Tỷ số chung cuộc: Depor FC 0-2 Real Cartagena tại Categoría Primera B, 15 tháng 9, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Depor FC thắng 1, hòa 2, Real Cartagena thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Categoría Primera B · Clausura · Vòng 1
Sân vận động
Estadio Olímpico Pascual Guerrero, Santiago de Cali
Trọng tài
R. Manjarrés
Phong độ
LWWWW Depor FC
WWLWL Real Cartagena
  1. 18' Yellow Card
  2. 21' B. Barbosa D. Reales
  3. 33' 0-1 S. Girado
  4. 42' 0-2 C. Rubianophản lưới
  5. HT0-2
  6. 46' J. González C. Rubiano
  7. 46' S. Valenzuela A. Mojica
  8. 46' Y. Mena C. Pájaro
  9. 56' M. Castro R. Mercado
  10. 65' C. Ordóñez S. Girado
  11. 65' L. Tafur L. Robledo
  12. 71' D. Valdelamar E. Montaño
  13. 78' Yellow Card
  14. 87' D. Mera W. Rivas
  15. FT0-2

Đội hình

Depor FC HLV: G. Hernández
  1. D. Agudelo
  2. C. Rubiano ▼ 46'
  3. C. Pájaro ▼ 46'
  4. D. Reales ▼ 21'
  5. E. Montaño ▼ 71'
  6. C. Polo
  7. A. Álvarez
  8. A. Mojica ▼ 46'
  9. N. Mosorongo
  10. A. Carabalí
  11. J. Montes

Dự bị 7

  1. B. Barbosa ▲ 21'
  2. J. González ▲ 46'
  3. S. Valenzuela ▲ 46'
  4. Y. Mena ▲ 46'
  5. D. Valdelamar ▲ 71'
  6. J. Escobar
  7. J. Jaramillo
Real Cartagena HLV: O. Passo
  1. C. Arroyave
  2. M. Pajaro
  3. D. Pedrozo
  4. M. Vallecilla
  5. W. Rivas ▼ 87'
  6. J. Espinosa
  7. C. Franco
  8. S. Girado ▼ 65'
  9. E. López
  10. L. Robledo ▼ 65'
  11. R. Mercado ▼ 56'

Dự bị 5

  1. M. Castro ▲ 56'
  2. C. Ordóñez ▲ 65'
  3. L. Tafur ▲ 65'
  4. D. Mera ▲ 87'
  5. O. Ramos

Thống kê

01
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
3
Fortaleza FC
6 3 - 4 -1 8
3
Quindio
14 17 - 8 +9 25
6
Tigres FC
16 19 - 19 0 25
7
Chico
16 16 - 10 +6 24
7
Llaneros
14 14 - 12 +2 22
9
Bogota FC
16 21 - 20 +1 23
11
Cucuta
16 19 - 18 +1 22
11
Depor FC
14 10 - 14 -4 14
12
Leones FC
16 22 - 21 +1 21
12
Real Santander
14 13 - 21 -8 11
13
Barranquilla
14 13 - 23 -10 10
14
Huila
14 7 - 14 -7 9
14
Real Cartagena
16 18 - 26 -8 16
15
Popayan
14 10 - 19 -9 8
15
Valledupar
16 15 - 27 -12 9
16
Orsomarso
16 7 - 30 -23 7

So sánh

32Trận đấu38
25Ghi được39
33Thủng lưới51
0.78Bàn thắng mỗi trận1.03
11Giữ sạch lưới8
7Trên 2.5 bàn18
11Hiệp hai18

Đối đầu

Trang trận đấu