Depor FC vs Bogota FC
Tỷ số chung cuộc: Depor FC 3-1 Bogota FC tại Categoría Primera B, 6 tháng 4, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Depor FC thắng 4, hòa 3, Bogota FC thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Categoría Primera B · Apertura · Vòng 11
- Sân vận động
- Estadio Olímpico Pascual Guerrero, Santiago de Cali
- Trọng tài
- R. Manjarrés
- Phong độ
- LWWWW Depor FC
- LWLLD Bogota FC
- 21' D. Valdelamar 1-0
- 26' J. Patino
- 38' S. Valenzuela 2-0
- 41' J. Rengifo
- 43' E. F. Valencia Camayo
- 45' Yellow Card
- HT2-0
- 52' Yellow Card
- 52' 2-1 J. Mejia
- 54' ▲ K. Salazar ▼ J. Rengifo
- 60' ▲ V. Hurtado ▼ Y. Mena
- 63' ▲ Higón ▼ Y. Londoño
- 76' ▲ J. Largacha ▼ D. Ramírez
- 80' ▲ B. Barbosa ▼ D. Valdelamar
- 88' Red Card
- 88' Yellow Card
- 90'+4 Yellow Card
- 90'+4 Yellow Card
- 90'+4 Yellow Card
- 90' ▲ K. Ventes ▼ C. Polo
- 90'+1 B. Barbosa 3-1
- FT3-1
Đội hình
- D. Agudelo
- C. Rubiano
- D. Reales
- E. Balanta
- J. González
- C. Polo ▼ 90'
- A. Álvarez
- D. Valdelamar ▼ 80'
- A. Carabalí
- Y. Mena ▼ 60'
- S. Valenzuela
Dự bị 7
- V. Hurtado ▲ 60'
- B. Barbosa ▲ 80'
- K. Ventes ▲ 90'
- A. Mojica
- E. Camacho
- J. Escobar
- J. Jaramillo
- J. Wallens
- E. Valencia
- C. Mosquera
- J. Caicedo
- J. Rengifo ▼ 54'
- J. Patiño
- D. Ramírez ▼ 76'
- Y. Londoño ▼ 63'
- A. Zárate
- J. Mejia
- A. Hurtado
Dự bị 7
- K. Salazar ▲ 54'
- Higón ▲ 63'
- J. Largacha ▲ 76'
- E. Lescano
- J. Grueso
- J. Hurtado
- S. Yepes
Thống kê
15
40
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 3 | 6 | 3 - 4 | -1 | 8 | |
| 3 | 14 | 17 - 8 | +9 | 25 | |
| 6 | 16 | 19 - 19 | 0 | 25 | |
| 7 | 16 | 16 - 10 | +6 | 24 | |
| 7 | 14 | 14 - 12 | +2 | 22 | |
| 9 | 16 | 21 - 20 | +1 | 23 | |
| 11 | 16 | 19 - 18 | +1 | 22 | |
| 11 | 14 | 10 - 14 | -4 | 14 | |
| 12 | 16 | 22 - 21 | +1 | 21 | |
| 12 | 14 | 13 - 21 | -8 | 11 | |
| 13 | 14 | 13 - 23 | -10 | 10 | |
| 14 | 14 | 7 - 14 | -7 | 9 | |
| 14 | 16 | 18 - 26 | -8 | 16 | |
| 15 | 14 | 10 - 19 | -9 | 8 | |
| 15 | 16 | 15 - 27 | -12 | 9 | |
| 16 | 16 | 7 - 30 | -23 | 7 |
So sánh
32Trận đấu38
25Ghi được44
33Thủng lưới46
0.78Bàn thắng mỗi trận1.16
11Giữ sạch lưới8
7Trên 2.5 bàn16
11Hiệp hai20