Orsomarso vs Union Magdalena
Tỷ số chung cuộc: Orsomarso 1-2 Union Magdalena tại Categoría Primera B, 18 tháng 10, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Orsomarso thắng 0, hòa 5, Union Magdalena thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Categoría Primera B · Clausura · Vòng 13
- Sân vận động
- Estadio Francisco Rivera Escobar, Palmira
- Trọng tài
- J. Alba
- Phong độ
- WDDWL Orsomarso
- LLLWL Union Magdalena
- 31' D. Arcos 1-0
- 33' C. Vargas
- 35' 1-1 J. Palomino
- 37' A. Escobar
- HT1-1
- 55' J. Contreras
- 61' ▲ J. Tello ▼ A. Palacios
- 70' ▲ D. Gómez ▼ J. Contreras
- 70' ▲ R. Vanegas ▼ R. Lora
- 73' J. Palomino
- 77' R. Hinojosa
- 77' ▲ E. González ▼ R. Hinojosa
- 84' ▲ J. Murillo ▼ C. Sandoval
- 84' ▲ J. Prado ▼ J. Duarte
- 84' ▲ L. Vélez ▼ C. Vargas
- 90'+2 ▲ J. Rengifo ▼ V. Murillo
- 90'+7 ▲ J. Scott ▼ I. Camargo
- 90'+5 1-2 E. González
- FT1-2
Đội hình
- M. Jiménez
- A. Palacios ▼ 61'
- D. Arcos
- S. Sandoval
- L. Morán
- V. Murillo ▼ 90'
- C. Vargas ▼ 84'
- B. Golúz
- J. Duarte ▼ 84'
- C. Hernández
- C. Sandoval ▼ 84'
Dự bị 7
- J. Tello ▲ 61'
- J. Murillo ▲ 84'
- J. Prado ▲ 84'
- L. Vélez ▲ 84'
- J. Rengifo ▲ 90'
- L. Rodríguez
- M. Cortez
- J. Wallens
- J. Segura
- B. Palacios
- D. Becerra
- J. Palomino
- J. Castro
- A. Escobar
- R. Lora ▼ 70'
- R. Hinojosa ▼ 77'
- J. Contreras ▼ 70'
- I. Camargo ▼ 90'
Dự bị 7
- D. Gómez ▲ 70'
- R. Vanegas ▲ 70'
- E. González ▲ 77'
- J. Scott ▲ 90'
- A. Canchano
- B. Correa
- M. Ospino
Thống kê
01
40
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 6 | 8 - 7 | +1 | 8 | |
| 3 | 14 | 15 - 6 | +9 | 28 | |
| 3 | 15 | 16 - 11 | +5 | 25 | |
| 4 | 15 | 19 - 15 | +4 | 25 | |
| 5 | 14 | 24 - 17 | +7 | 25 | |
| 6 | 14 | 19 - 13 | +6 | 25 | |
| 7 | 15 | 26 - 22 | +4 | 22 | |
| 9 | 14 | 17 - 20 | -3 | 19 | |
| 9 | 15 | 21 - 23 | -2 | 20 | |
| 11 | 14 | 14 - 22 | -8 | 15 | |
| 12 | 15 | 11 - 17 | -6 | 15 | |
| 13 | 14 | 13 - 23 | -10 | 8 | |
| 14 | 15 | 17 - 34 | -17 | 15 | |
| 14 | 14 | 8 - 25 | -17 | 7 | |
| 15 | 15 | 9 - 17 | -8 | 13 | |
| 15 | 14 | 6 - 19 | -13 | 6 | |
| 16 | 15 | 14 - 20 | -6 | 11 |
So sánh
31Trận đấu43
37Ghi được61
47Thủng lưới40
1.19Bàn thắng mỗi trận1.42
5Giữ sạch lưới14
18Trên 2.5 bàn16
20Hiệp hai30