Union Magdalena vs Orsomarso
Tỷ số chung cuộc: Union Magdalena 3-0 Orsomarso tại Categoría Primera B, 6 tháng 8, 2024. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Union Magdalena thắng 2, hòa 1, Orsomarso thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Categoría Primera B · Clausura · Vòng 3
- Sân vận động
- Estadio Sierra Nevada, Santa Marta
- Phong độ
- LLLWL Union Magdalena
- WDDWL Orsomarso
- 10' J. Sarmiento 1-0
- 16' S. Gonzalez
- 23' D. Copete
- 40' C. E. Sencion Rodriguez
- HT1-0
- 46' ▲ V. Sanchez ▼ A. Escobar
- 55' O. Aragon 2-0
- 56' ▲ E. Preciado ▼ S. González
- 56' ▲ J. Angulo ▼ C. Ibarra
- 59' A. L. Spina
- 63' ▲ S. Girado ▼ A. Ruíz
- 63' ▲ J. Molina ▼ A. Aragón
- 71' ▲ Juan Giraldo ▼ A. Spina
- 71' ▲ R. Blanco ▼ O. Aragon
- 75' ▲ J. Alemán ▼ J. Sarmiento
- 77' V. Sanchez 3-0
- 82' ▲ G. Benavides ▼ D. Copete
- 83' ▲ J. Mercado ▼ C. Sención
- FT3-0
Đội hình
- G. Gómez
- A. Correa
- F. Cantillo
- G. Tegüé
- D. Mera
- J. Tello
- C. Sención▼ 83'
- A. Escobar▼ 46'
- A. Spina▼ 71'
- J. Sarmiento▼ 75'
- O. Aragon▼ 71'
Dự bị 7
- V. Sanchez▲ 46'
- Juan Giraldo▲ 71'
- R. Blanco▲ 71'
- J. Alemán▲ 75'
- J. Mercado▲ 83'
- J. Wallens
- Jaime Giraldo▲ 71'
- E. Obando
- S. Mayo
- J. Castaño
- S. González▼ 56'
- D. Bonilla
- A. Ruíz▼ 63'
- D. Copete▼ 82'
- L. Gómez
- A. Aragón▼ 63'
- C. Ibarra▼ 56'
- S. Agámez
Dự bị 7
- E. Preciado▲ 56'
- J. Angulo▲ 56'
- S. Girado▲ 63'
- J. Molina▲ 63'
- G. Benavides▲ 82'
- B. Benítez
- Y. Mosquera
Thống kê
02
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 3 | 16 | 28 - 15 | +13 | 29 | |
| 4 | 16 | 19 - 14 | +5 | 28 | |
| 5 | 16 | 25 - 17 | +8 | 27 | |
| 6 | 16 | 22 - 15 | +7 | 26 | |
| 7 | 16 | 23 - 18 | +5 | 25 | |
| 8 | 16 | 22 - 16 | +6 | 23 | |
| 8 | 16 | 20 - 18 | +2 | 22 | |
| 10 | 16 | 13 - 14 | -1 | 22 | |
| 11 | 16 | 28 - 28 | 0 | 19 | |
| 12 | 16 | 19 - 18 | +1 | 18 | |
| 12 | 16 | 14 - 24 | -10 | 18 | |
| 13 | 16 | 21 - 28 | -7 | 14 | |
| 13 | 16 | 15 - 21 | -6 | 17 | |
| 14 | 16 | 25 - 29 | -4 | 15 | |
| 16 | 16 | 5 - 34 | -29 | 5 | |
| 16 | 16 | 9 - 34 | -25 | 10 |
So sánh
50Trận đấu48
74Ghi được50
43Thủng lưới42
1.48Bàn thắng mỗi trận1.04
20Giữ sạch lưới19
21Trên 2.5 bàn12
37Hiệp hai33