Leones FC vs Union Magdalena
Tỷ số chung cuộc: Leones FC 3-0 Union Magdalena tại Categoría Primera B, 4 tháng 9, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Leones FC thắng 4, hòa 3, Union Magdalena thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Categoría Primera B · Clausura · Vòng 7
- Sân vận động
- Estadio Metropolitano de Itagüí, Itagüí
- Trọng tài
- G. Cortes
- Phong độ
- DLLLD Leones FC
- LLWLL Union Magdalena
- 14' J. Seguraphản lưới 1-0
- 19' J. Rivas
- 21' J. Rivas 2-0
- 41' K. Pérez 3-0
- HT3-0
- 46' ▲ B. Palacios ▼ R. Hinojosa
- 46' ▲ E. González ▼ J. Contreras
- 51' J. Vacca
- 65' J. Palomino
- 67' J. Castro
- 75' ▲ R. Vanegas ▼ F. Cantillo
- 78' ▲ J. Cuernu ▼ J. Ceballos
- 78' ▲ J. Giraldo ▼ K. Pérez
- 87' ▲ D. Montoya ▼ H. Borja
- 87' ▲ A. Escobar ▼ J. Flórez
- 89' ▲ A. Córdoba ▼ L. Gómez
- 89' ▲ J. Arango ▼ M. Muñoz
- FT3-0
Đội hình
- A. Cadavid
- C. Gallego
- H. Borja ▼ 87'
- J. Ceballos ▼ 78'
- B. Carabalí
- M. Muñoz ▼ 89'
- N. Gil
- S. Palomeque
- L. Gómez ▼ 89'
- K. Pérez ▼ 78'
- J. Rivas
Dự bị 7
- J. Cuernu ▲ 78'
- J. Giraldo ▲ 78'
- D. Montoya ▲ 87'
- A. Córdoba ▲ 89'
- J. Arango ▲ 89'
- J. López
- J. Ramírez
- R. Sánchez
- J. Segura
- B. Correa
- J. Flórez ▼ 87'
- F. Cantillo ▼ 75'
- J. Vacca
- J. Palomino
- J. Castro
- R. Hinojosa ▼ 46'
- J. Contreras ▼ 46'
- I. Camargo
Dự bị 7
- B. Palacios ▲ 46'
- E. González ▲ 46'
- R. Vanegas ▲ 75'
- A. Escobar ▲ 87'
- D. Gómez
- J. Del Rio
- J. Torres
Thống kê
01
30
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 6 | 8 - 7 | +1 | 8 | |
| 3 | 14 | 15 - 6 | +9 | 28 | |
| 3 | 15 | 16 - 11 | +5 | 25 | |
| 4 | 15 | 19 - 15 | +4 | 25 | |
| 5 | 14 | 24 - 17 | +7 | 25 | |
| 6 | 14 | 19 - 13 | +6 | 25 | |
| 7 | 15 | 26 - 22 | +4 | 22 | |
| 9 | 14 | 17 - 20 | -3 | 19 | |
| 9 | 15 | 21 - 23 | -2 | 20 | |
| 11 | 14 | 14 - 22 | -8 | 15 | |
| 12 | 15 | 11 - 17 | -6 | 15 | |
| 13 | 14 | 13 - 23 | -10 | 8 | |
| 14 | 15 | 17 - 34 | -17 | 15 | |
| 14 | 14 | 8 - 25 | -17 | 7 | |
| 15 | 15 | 9 - 17 | -8 | 13 | |
| 15 | 14 | 6 - 19 | -13 | 6 | |
| 16 | 15 | 14 - 20 | -6 | 11 |
So sánh
45Trận đấu43
64Ghi được61
51Thủng lưới40
1.42Bàn thắng mỗi trận1.42
17Giữ sạch lưới14
19Trên 2.5 bàn16
32Hiệp hai30