Union Magdalena vs Leones FC
Tỷ số chung cuộc: Union Magdalena 2-0 Leones FC tại Categoría Primera B, 8 tháng 3, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Union Magdalena thắng 3, hòa 3, Leones FC thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Categoría Primera B · Apertura · Vòng 10
- Sân vận động
- Estadio Sierra Nevada, Santa Marta
- Trọng tài
- L. Benitez
- Phong độ
- LLWLL Union Magdalena
- DLLLD Leones FC
- 38' I. Camargo 1-0
- 43' J. Contreras 2-0
- HT2-0
- 46' ▲ G. Montes ▼ S. Lucumí
- 46' ▲ C. Rodríguez ▼ J. Arango
- 48' R. Hinojosa
- 48' R. Hinojosa
- 56' ▲ Y. Yepes ▼ J. Ceballos
- 72' ▲ D. Ruíz ▼ J. Contreras
- 72' ▲ J. Del Rio ▼ I. Camargo
- 74' ▲ S. Palomeque ▼ C. Rodríguez
- 74' ▲ J. Rivas ▼ E. Meza
- 83' ▲ D. Vega ▼ R. Blanco
- 83' ▲ R. Lora ▼ R. Vanegas
- 90' ▲ I. Iseda ▼ F. Cantillo
- FT2-0
Đội hình
- R. Sánchez
- J. Segura
- B. Correa
- F. Cantillo ▼ 90'
- J. Vacca
- J. Castro
- R. Blanco ▼ 83'
- R. Vanegas ▼ 83'
- R. Hinojosa
- J. Contreras ▼ 72'
- I. Camargo ▼ 72'
Dự bị 7
- D. Ruíz ▲ 72'
- J. Del Rio ▲ 72'
- D. Vega ▲ 83'
- R. Lora ▲ 83'
- I. Iseda ▲ 90'
- J. Gómez
- J. Wallens
- A. Cadavid
- C. Gallego
- J. Ceballos ▼ 56'
- J. Palacios
- M. Arboleda
- J. Arango ▼ 46'
- N. Gil
- L. Gómez
- E. Meza ▼ 74'
- A. Rodríguez
- S. Lucumí ▼ 46'
Dự bị 7
- G. Montes ▲ 46'
- C. Rodríguez ▲ 46'
- Y. Yepes ▲ 56'
- S. Palomeque ▲ 74'
- J. Rivas ▲ 74'
- B. Carabalí
- J. Ramírez
Thống kê
11
00
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 6 | 8 - 7 | +1 | 8 | |
| 3 | 14 | 15 - 6 | +9 | 28 | |
| 3 | 15 | 16 - 11 | +5 | 25 | |
| 4 | 15 | 19 - 15 | +4 | 25 | |
| 5 | 14 | 24 - 17 | +7 | 25 | |
| 6 | 14 | 19 - 13 | +6 | 25 | |
| 7 | 15 | 26 - 22 | +4 | 22 | |
| 9 | 14 | 17 - 20 | -3 | 19 | |
| 9 | 15 | 21 - 23 | -2 | 20 | |
| 11 | 14 | 14 - 22 | -8 | 15 | |
| 12 | 15 | 11 - 17 | -6 | 15 | |
| 13 | 14 | 13 - 23 | -10 | 8 | |
| 14 | 15 | 17 - 34 | -17 | 15 | |
| 14 | 14 | 8 - 25 | -17 | 7 | |
| 15 | 15 | 9 - 17 | -8 | 13 | |
| 15 | 14 | 6 - 19 | -13 | 6 | |
| 16 | 15 | 14 - 20 | -6 | 11 |
So sánh
43Trận đấu45
61Ghi được64
40Thủng lưới51
1.42Bàn thắng mỗi trận1.42
14Giữ sạch lưới17
16Trên 2.5 bàn19
30Hiệp hai32