Llaneros vs Internacional de Bogota
Tỷ số chung cuộc: Llaneros 1-0 Internacional de Bogota tại Primera A, 4 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Llaneros thắng 1, hòa 1, Internacional de Bogota thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera A · Apertura · Vòng 7
- Sân vận động
- Estadio Bello Horizonte “Rey Pelé”, Villavicencio
- Phong độ
- WLLDL Llaneros
- DDDDD Internacional de Bogota
- 27' Guillermo Tegüe
- 29' M. Rangel 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ S. Lopez ▼ B. D. Castro Espinosa
- 46' ▲ F. Chaverra ▼ S. Tamara
- 50' Eyder Restrepo
- 50' Samir Mayo
- 58' ▲ J. Lasso ▼ S. Cantillo
- 62' Leider Riascos
- 65' ▲ W. Cruz ▼ L. Riascos
- 67' ▲ F. Espinal ▼ R. Hinojosa
- 67' ▲ K. Valencia ▼ C. Sierra
- 69' Geovan Montes
- 75' ▲ J. E. Mina Chara ▼ G. Montes
- 75' ▲ B. Chury ▼ M. Rangel
- 82' Brandon Churi
- 83' Yair Joao Abonia Vasquez
- 86' Santiago Orozco
- 87' ▲ F. Acosta ▼ S. Orozco
- FT1-0
Đội hình
- 1K. Armesto 7.7
- 31G. Montes ▼ 75' 6.3
- 20J. Angulo 7.6
- 15C. Valencia 7.3
- 29S. Cantillo ▼ 58' 6.9
- 5E. Restrepo 7.2
- 27D. Mosquera 6.9
- 14C. Sierra ▼ 67' 6.9
- 80R. Hinojosa ▼ 67' 7.6
- 10B. Uruena 7.0
- 9M. Rangel ⚽ ▼ 75' 7.7
Dự bị 7
- 77H. Acevedo
- 6M. Sierra
- 23J. E. Mina Chara ▲ 75' 6.3
- 33J. Lasso ▲ 58' 6.6
- 11F. Espinal ▲ 67' 6.6
- 19B. Chury ▲ 75' 6.5
- 70K. Valencia ▲ 67' 6.3
- 1C. Varela 6.3
- 29L. Riascos ▼ 65' 6.9
- 4G. Tegue 7.2
- 24B. Montano 7.0
- 3A. Correa 6.9
- 16S. Mayo 7.2
- 6S. Orozco ▼ 87' 6.9
- 8S. Tamara ▼ 46' 6.6
- 13Y. Abonia 6.6
- 7A. Del Valle 6.9
- 11B. D. Castro Espinosa ▼ 46' 7.0
Dự bị 7
- 12A. Perez
- 2D. Polanco
- 10W. Cruz ▲ 65' 6.3
- 14F. Acosta ▲ 87' 6.3
- 25S. Lopez ▲ 46' 7.0
- 26A. Torralvo
- 28F. Chaverra ▲ 46' 6.6
Thống kê
02⚑1
⚑950
55%Kiểm soát bóng45%
9Dứt điểm15
2Trúng đích4
6Chệch đích10
2Sút trong vòng cấm8
7Sút ngoài vòng cấm7
1Bị chặn1
1Phạt góc9
1Việt vị0
10Phạm lỗi12
2Thẻ vàng5
4Cứu thua1
467Chuyền bóng362
388Chuyền chính xác283
83%Chính xác chuyền78%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 20 | 29 - 17 | +12 | 38 | |
| 3 | 20 | 38 - 24 | +14 | 37 | |
| 4 | 20 | 31 - 20 | +11 | 37 | |
| 4 | 6 | 5 - 7 | -2 | 5 | |
| 5 | 20 | 35 - 25 | +10 | 35 | |
| 6 | 20 | 25 - 19 | +6 | 35 | |
| 7 | 20 | 21 - 17 | +4 | 31 | |
| 8 | 20 | 23 - 19 | +4 | 29 | |
| 9 | 20 | 24 - 22 | +2 | 29 | |
| 10 | 20 | 29 - 27 | +2 | 27 | |
| 11 | 20 | 21 - 24 | -3 | 27 | |
| 12 | 20 | 23 - 26 | -3 | 26 | |
| 13 | 20 | 17 - 25 | -8 | 25 | |
| 14 | 20 | 22 - 28 | -6 | 21 | |
| 15 | 20 | 22 - 32 | -10 | 21 | |
| 16 | 20 | 18 - 22 | -4 | 20 | |
| 17 | 20 | 26 - 28 | -2 | 19 | |
| 18 | 20 | 19 - 36 | -17 | 18 | |
| 19 | 20 | 14 - 29 | -15 | 16 | |
| 20 | 20 | 14 - 29 | -15 | 14 |
So sánh
44Trận đấu45
40Ghi được30
58Thủng lưới72
0.91Bàn thắng mỗi trận0.67
11Giữ sạch lưới8
22Trên 2.5 bàn20
18Hiệp hai17