Jaguares vs Huila
Tỷ số chung cuộc: Jaguares 1-2 Huila tại Primera A, 11 tháng 3, 2023. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Jaguares thắng 1, hòa 3, Huila thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera A · Apertura · Vòng 8
- Sân vận động
- Estadio de Fútbol Jaraguay de Montería, Montería
- Phong độ
- LDWDD Jaguares
- LWWWD Huila
- 1' O. Duarte · C. Pájaro 1-0
- 16' 1-1 L. Escorcia · B. Díaz
- 27' B. Diaz
- 35' J. Lerma
- 39' 1-2 Marcus Vinicius
- 45' Y. Torres
- HT1-2
- 46' ▲ D. Padilla ▼ J. Castellanos
- 46' ▲ D. Lozano ▼ J. Lerma
- 49' D. Lozano
- 54' P. Rojas
- 70' ▲ J. Lopera ▼ F. Gil
- 71' ▲ D. Rodríguez ▼ B. De Alba
- 71' ▲ K. Lenis ▼ J. Guevara
- 76' J. Figueroa
- 77' ▲ G. Saunders ▼ L. Escorcia
- 81' K. Lenis
- 87' G. Melendez
- 88' ▲ Armando Araque ▼ O. Duarte
- 88' ▲ K. Mosquera ▼ B. Paz
- 90'+4 K. Mosquera
- 90'+8 J. Lopera
- 90' ▲ R. Tavera ▼ Marcus Vinicius
- 90' ▲ J. Ramírez ▼ B. Díaz
- FT1-2
Đội hình
- 1J. Soto 6.9
- 13C. Pájaro ⇢ 7.2
- 4G. Meléndez 6.2
- 3B. Paz ▼ 88' 7.0
- 16M. Castaño 6.9
- 5J. Guevara ▼ 71' 6.9
- 30J. Castellanos ▼ 46' 6.7
- 7P. Rojas 7.5
- 8B. De Alba ▼ 71' 6.6
- 17J. Viveros 7.0
- 27O. Duarte ⚽ ▼ 88' 7.6
Dự bị 7
- 26D. Padilla ▲ 46' 6.9
- 11D. Rodríguez ▲ 71' 6.6
- 15K. Lenis ▲ 71' 5.2
- 21Armando Araque ▲ 88' 6.3
- 2K. Mosquera ▲ 88' 6.7
- 23J. Díaz
- 12M. Arias
- 12J. Figueroa 7.7
- 27J. Lerma ▼ 46' 6.5
- 3L. Escorcia ⚽ ▼ 77' 7.5
- 4J. Giraldo 6.5
- 26A. Rivera 6.7
- 7S. Hernández 6.6
- 30Y. Torres 6.9
- 6B. Díaz ⇢ ▼ 90' 7.5
- 20F. Gil ▼ 70' 6.9
- 9G. Britos 6.6
- 10Marcus Vinicius ⚽ ▼ 90' 7.2
Dự bị 7
- 2D. Lozano ▲ 46' 6.5
- 15J. Lopera ▲ 70' 6.6
- 25G. Saunders ▲ 77' 6.9
- 8R. Tavera ▲ 90' 6.7
- 70J. Ramírez ▲ 90' 6.3
- 17M. Dávalos
- 1J. Escobar
Thống kê
13⚑7
⚑560
73%Kiểm soát bóng27%
15Dứt điểm14
6Trúng đích7
6Chệch đích6
11Sút trong vòng cấm8
4Sút ngoài vòng cấm6
3Bị chặn1
7Phạt góc5
2Việt vị1
8Phạm lỗi14
3Thẻ vàng6
1Thẻ đỏ0
4Cứu thua5
474Chuyền bóng180
404Chuyền chính xác117
85%Chính xác chuyền65%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 4 | 6 | 4 - 11 | -7 | 2 | |
| 4 | 20 | 32 - 23 | +9 | 32 | |
| 5 | 20 | 33 - 21 | +12 | 33 | |
| 7 | 20 | 29 - 24 | +5 | 29 | |
| 7 | 20 | 21 - 20 | +1 | 30 | |
| 9 | 20 | 18 - 24 | -6 | 28 | |
| 9 | 20 | 17 - 17 | 0 | 28 | |
| 11 | 20 | 20 - 17 | +3 | 26 | |
| 12 | 20 | 16 - 20 | -4 | 25 | |
| 13 | 20 | 23 - 26 | -3 | 24 | |
| 13 | 20 | 21 - 29 | -8 | 24 | |
| 14 | 20 | 20 - 26 | -6 | 23 | |
| 15 | 20 | 15 - 21 | -6 | 20 | |
| 17 | 20 | 19 - 28 | -9 | 19 | |
| 17 | 20 | 17 - 24 | -7 | 20 | |
| 18 | 20 | 15 - 26 | -11 | 19 | |
| 19 | 20 | 7 - 21 | -14 | 14 | |
| 19 | 20 | 16 - 30 | -14 | 19 | |
| 20 | 20 | 18 - 32 | -14 | 13 | |
| 20 | 20 | 20 - 35 | -15 | 18 |
So sánh
46Trận đấu42
29Ghi được38
49Thủng lưới58
0.63Bàn thắng mỗi trận0.9
14Giữ sạch lưới8
11Trên 2.5 bàn18
13Hiệp hai10