Deportivo Pasto vs Cucuta
Tỷ số chung cuộc: Deportivo Pasto 2-1 Cucuta tại Primera A, 28 tháng 9, 2019. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Deportivo Pasto thắng 2, hòa 2, Cucuta thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera A · Clausura · Vòng 13
- Trọng tài
- Gustavo Murillo, Colombia
- Phong độ
- LDLDL Deportivo Pasto
- DWWLD Cucuta
- 3' Julián Guevara Muñoz
- 7' Carmelo Valencia
- 38' Luis Miranda
- 40' Andrés Sarmiento
- 45' Geisson Perea
- HT0-0
- 46' K. Rendón · G. Perea 1-0
- 50' R. Vanegas 2-0
- 53' ▲ J. Agudelo ▼ J. Hernández
- 55' Harrinson Mancilla
- 63' Kevin Rendón
- 63' ▲ C. Mina ▼ A. Sarmiento
- 64' 2-1 C. Valencia
- 67' ▲ D. Rojano ▼ J. Guevara
- 68' ▲ F. Ponce ▼ D. Hernández
- 76' ▲ D. Chica ▼ A. Hinestroza
- 81' ▲ W. De La Rosa ▼ K. Rendón
- 89' Fabian Viafara
- 90' Wilfrido De la Rosa
- 90' Diego Sanchez
- FT2-1
Đội hình
- 1Carlos Bejarano 6.3
- 19C. Henao 6.9
- 5G. Perea ⇢ 7.3
- 27F. Viáfara 6.9
- 17H. Rojas 6.6
- 8C. Ayala 7.0
- 7K. Rendón ⚽ ▼ 81' 7.7
- 10D. Hernández ▼ 68' 7.2
- 11R. Vanegas ⚽ 7.2
- 15R. Ivey 7.3
- 18J. Guevara ▼ 67' 6.9
Dự bị 7
- 6D. Rojano ▲ 67' 6.2
- 32F. Ponce ▲ 68' 6.5
- 9W. De La Rosa ▲ 81' 6.7
- 3C. Florez
- 12V. Cabezas
- 21C. Hidalgo
- 4M. Quiñónes
- 12J. Chaverra 8.6
- 19J. López 6.2
- 17B. García 7.0
- 4H. Obando 6.9
- 21D. Sánchez 5.9
- 2A. Hinestroza ▼ 76' 6.2
- 6J. Hernández ▼ 53' 6.9
- 15H. Mancilla 6.7
- 29A. Sarmiento ▼ 63' 7.0
- 9C. Valencia ⚽ 7.3
- 28L. Miranda 6.6
Dự bị 7
- 32J. Agudelo ▲ 53' 6.3
- 24C. Mina ▲ 63' 6.9
- 7D. Chica ▲ 76' 6.7
- 14J. Castro
- 18E. Valencia
- 1J. da Silva
- 3J. Pérez
Thống kê
05⚑8
⚑450
64%Kiểm soát bóng36%
21Dứt điểm14
14Trúng đích2
6Chệch đích8
8Sút trong vòng cấm7
13Sút ngoài vòng cấm7
1Bị chặn4
8Phạt góc4
0Việt vị2
11Phạm lỗi13
5Thẻ vàng5
1Cứu thua11
484Chuyền bóng272
401Chuyền chính xác175
83%Chính xác chuyền64%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 3 | 20 | 34 - 25 | +9 | 34 | |
| 4 | 20 | 26 - 20 | +6 | 32 | |
| 5 | 20 | 24 - 19 | +5 | 31 | |
| 6 | 20 | 24 - 16 | +8 | 32 | |
| 7 | 20 | 24 - 18 | +6 | 30 | |
| 9 | 20 | 30 - 24 | +6 | 28 | |
| 10 | 20 | 26 - 20 | +6 | 28 | |
| 11 | 20 | 25 - 27 | -2 | 27 | |
| 11 | 20 | 24 - 27 | -3 | 28 | |
| 14 | 20 | 17 - 19 | -2 | 23 | |
| 14 | 20 | 24 - 25 | -1 | 23 | |
| 15 | 20 | 19 - 20 | -1 | 23 | |
| 16 | 20 | 23 - 28 | -5 | 23 | |
| 17 | 20 | 17 - 26 | -9 | 21 | |
| 17 | 20 | 19 - 24 | -5 | 20 | |
| 18 | 20 | 13 - 24 | -11 | 16 | |
| 19 | 20 | 17 - 30 | -13 | 16 | |
| 19 | 20 | 11 - 34 | -23 | 15 | |
| 20 | 20 | 17 - 24 | -7 | 14 | |
| 20 | 20 | 14 - 28 | -14 | 14 |
So sánh
61Trận đấu52
77Ghi được65
63Thủng lưới71
1.26Bàn thắng mỗi trận1.25
22Giữ sạch lưới10
25Trên 2.5 bàn26
36Hiệp hai30