Cucuta vs Deportivo Pasto
Tỷ số chung cuộc: Cucuta 1-3 Deportivo Pasto tại Primera A, 3 tháng 4, 2019. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Cucuta thắng 0, hòa 2, Deportivo Pasto thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera A · Apertura · Vòng 13
- Sân vận động
- Estadio General Santander, Cucuta
- Trọng tài
- Luis Fernando Trujillo Serna
- Phong độ
- DWWLD Cucuta
- LDLDL Deportivo Pasto
- 19' 0-1 E. Moreno
- 22' Javier Lopez
- 22' Mariano Vázquez
- 26' Harrinson Mancilla
- 37' Robert Carvajal
- 44' Andrey Estupinan
- 44' 0-2 A. Estupiñán · M. Vázquez
- HT0-2
- 46' ▲ C. Mosquera ▼ W. Cosme
- 51' L. Cabrera · R. Carvajal 1-2
- 55' ▲ A. Figueroa ▼ D. Giraldo
- 62' Robert Carvajal
- 62' Robert Carvajal
- 70' ▲ D. Chica ▼ J. Hernández
- 71' Neto
- 74' 1-3 M. Quiñónes · F. Viáfara
- 79' ▲ M. López ▼ J. Solano
- 79' ▲ R. Vanegas ▼ M. Vázquez
- 83' Ederson Moreno
- 87' ▲ H. Rojas ▼ A. Estupiñán
- FT1-3
Đội hình
- 12J. Chaverra 5.6
- 19J. López 6.2
- 23R. Carvajal ⇢ 5.9
- 21D. Carrero 6.6
- 10M. Pérez 7.1
- 14J. Castro 6.0
- 6J. Hernández ▼ 70' 6.5
- 15H. Mancilla 5.7
- 29W. Cosme ▼ 46' 6.4
- 13J. Solano ▼ 79' 6.1
- 9L. Cabrera ⚽ 7.4
Dự bị 7
- 24C. Mosquera ▲ 46' 6.5
- 7D. Chica ▲ 70' 6.4
- 20M. López ▲ 79' 6.6
- 17B. García
- 1J. da Silva
- 4H. Obando
- 30M. Muñoz
- 1Neto Volpi 6.3
- 5G. Perea 6.5
- 27F. Viáfara ⇢ 7.6
- 4M. Quiñónes ⚽ 7.0
- 8C. Ayala 6.4
- 18D. Giraldo ▼ 55' 6.6
- 32M. Vázquez ⇢ ▼ 79' 6.9
- 14E. Moreno ⚽ 8.0
- 15A. Estupiñán ⚽ ▼ 87' 7.0
- 29J. Ortiz 6.7
- 20J. Cardona 7.3
Dự bị 7
- 2A. Figueroa ▲ 55' 6.4
- 30R. Vanegas ▲ 79' 6.4
- 17H. Rojas ▲ 87'
- 22A. Estacio
- 7K. Rendón
- 9G. Britos
- 12V. Cabezas
Thống kê
14⚑2
⚑640
59%Kiểm soát bóng41%
7Dứt điểm12
2Trúng đích5
4Chệch đích6
4Sút trong vòng cấm2
3Sút ngoài vòng cấm10
1Bị chặn1
2Phạt góc6
3Việt vị2
20Phạm lỗi28
4Thẻ vàng4
1Thẻ đỏ0
2Cứu thua1
410Chuyền bóng270
308Chuyền chính xác176
75%Chính xác chuyền65%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 3 | 20 | 34 - 25 | +9 | 34 | |
| 4 | 20 | 26 - 20 | +6 | 32 | |
| 5 | 20 | 24 - 19 | +5 | 31 | |
| 6 | 20 | 24 - 16 | +8 | 32 | |
| 7 | 20 | 24 - 18 | +6 | 30 | |
| 9 | 20 | 30 - 24 | +6 | 28 | |
| 10 | 20 | 26 - 20 | +6 | 28 | |
| 11 | 20 | 25 - 27 | -2 | 27 | |
| 11 | 20 | 24 - 27 | -3 | 28 | |
| 14 | 20 | 17 - 19 | -2 | 23 | |
| 14 | 20 | 24 - 25 | -1 | 23 | |
| 15 | 20 | 19 - 20 | -1 | 23 | |
| 16 | 20 | 23 - 28 | -5 | 23 | |
| 17 | 20 | 17 - 26 | -9 | 21 | |
| 17 | 20 | 19 - 24 | -5 | 20 | |
| 18 | 20 | 13 - 24 | -11 | 16 | |
| 19 | 20 | 17 - 30 | -13 | 16 | |
| 19 | 20 | 11 - 34 | -23 | 15 | |
| 20 | 20 | 17 - 24 | -7 | 14 | |
| 20 | 20 | 14 - 28 | -14 | 14 |
So sánh
52Trận đấu61
65Ghi được77
71Thủng lưới63
1.25Bàn thắng mỗi trận1.26
10Giữ sạch lưới22
26Trên 2.5 bàn25
30Hiệp hai36