Cucuta
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Once Caldas

Cucuta vs Once Caldas

Tỷ số chung cuộc: Cucuta 1-1 Once Caldas tại Primera A, 3 tháng 8, 2019. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Cucuta thắng 2, hòa 2, Once Caldas thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Primera A · Clausura · Vòng 4
Sân vận động
Estadio General Santander, Cucuta
Trọng tài
Carlos Betancur, Colombia
Phong độ
DWWLD Cucuta
LDDWL Once Caldas
  1. 15' D. Restrepo · J. Agudelo 1-0
  2. 41' Daniel Restrepo
  3. 45' Felipe Correa
  4. HT1-0
  5. 53' 1-1 E. Mosquera
  6. 69' Elvis Mosquera
  7. 71' Harrinson Mancilla
  8. 71' Y. Carabalí D. Restrepo
  9. 74' C. Valencia J. Agudelo
  10. 80' E. Serje J. Rodríguez
  11. 83' D. Lemos J. Carbonero
  12. 84' E. Valencia M. Pérez
  13. 89' J. Clavijo M. García
  14. 90' Henry Obando
  15. 90' Enrique Serje
  16. 90' Harlin Suárez
  17. FT1-1

Đội hình

Cucuta Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: P. Garabello
  1. 12J. Chaverra 6.9
  2. 19J. López 7.4
  3. 20D. Achucarro 6.6
  4. 4H. Obando 6.9
  5. 21D. Sánchez 6.5
  6. 10M. Pérez ▼ 84' 6.9
  7. 7D. Chica 6.7
  8. 23D. Restrepo ▼ 71' 7.1
  9. 15H. Mancilla 6.5
  10. 32J. Agudelo ▼ 74' 7.1
  11. 28L. Miranda 6.7

Dự bị 7

  1. 30Y. Carabalí ▲ 71' 6.4
  2. 9C. Valencia ▲ 74' 6.5
  3. 18E. Valencia ▲ 84' 6.5
  4. 1J. da Silva
  5. 24C. Mina
  6. 8W. Guisao
  7. 3J. Pérez
Once Caldas Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: H. Bodhert
  1. 12G. Ortiz 6.4
  2. 2D. Peralta 6.5
  3. 22E. Mosquera 7.5
  4. 5A. Correa 7.2
  5. 17J. Rodríguez ▼ 80' 6.5
  6. 8K. Londoño 7.6
  7. 6H. Suárez 7.3
  8. 13C. Pájaro 6.7
  9. 32S. Guzmán 6.4
  10. 9M. García ▼ 89' 6.5
  11. 15J. Carbonero ▼ 83' 7.2

Dự bị 7

  1. 16E. Serje ▲ 80' 6.5
  2. 28D. Lemos ▲ 83' 6.5
  3. 30J. Clavijo ▲ 89'
  4. 34M. Nazarit
  5. 18E. Ibargüen
  6. 27J. Salcedo
  7. 25S. Román

Thống kê

032
740
37%Kiểm soát bóng63%
7Dứt điểm18
2Trúng đích5
3Chệch đích9
2Sút trong vòng cấm9
5Sút ngoài vòng cấm9
2Bị chặn4
2Phạt góc7
2Việt vị4
17Phạm lỗi12
3Thẻ vàng4
4Cứu thua1
316Chuyền bóng537
218Chuyền chính xác422
69%Chính xác chuyền79%

So sánh

52Trận đấu47
65Ghi được53
71Thủng lưới45
1.25Bàn thắng mỗi trận1.13
10Giữ sạch lưới12
26Trên 2.5 bàn18
30Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu