Once Caldas vs Cucuta
Tỷ số chung cuộc: Once Caldas 5-1 Cucuta tại Primera A, 27 tháng 7, 2026. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Once Caldas thắng 2, hòa 0, Cucuta thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera A · Clausura · Vòng 1
- Sân vận động
- Estadio Palogrande, Manizales
- Phong độ
- LDDWL Once Caldas
- DWWLD Cucuta
- 2' J. A. Zapata Ramirez · A. Roa 1-0
- 7' Juan Castaño
- 10' A. Roa · P. Gomez 2-0
- 14' M. Barrios · J. Alvarado 3-0
- 23' ▲ M. B. Carabali Lopez ▼ K. Londono
- 36' 3-1 L. Rios
- HT3-1
- 46' ▲ D. Londono ▼ J. Castano
- 54' ▲ A. Colorado ▼ J. Quinones
- 58' ▲ S. Mayo ▼ J. Ceballos
- 58' ▲ D. Perez ▼ E. M. Duarte Barajas
- 63' Diego Calcaterra
- 65' ▲ D. Moreno ▼ J. A. Zapata Ramirez
- 66' ▲ E. Torres ▼ P. Gomez
- 67' Andres Correa
- 68' ▲ J. Agudelo ▼ L. Rios
- 75' ▲ M. Zuleta ▼ A. Roa
- 87' M. Zuleta · J. D. Cuesta Santos 4-1
- 90' D. Moreno · J. D. Cuesta Santos 5-1
- FT5-1
Đội hình
- 99J. Parra
- 22J. D. Cuesta Santos
- 16J. Castano▼ 46'
- 2J. Cardona
- 3A. Correa
- 20A. Roa▼ 75'
- 7M. Barrios
- 15J. Alvarado
- 42J. Quinones▼ 54'
- 9P. Gomez▼ 66'
- 14J. A. Zapata Ramirez▼ 65'
Dự bị 9
- 25J. Gallego
- 17D. Moreno▲ 65'
- 30D. Londono▲ 46'
- 23A. Colorado▲ 54'
- 29E. Torres▲ 66'
- 4E. Navarro
- 28M. Zuleta▲ 75'
- 19T. Rojas
- 21H. Guzman
- 12F. Abadia
- 33S. Tamara
- 3D. Calcaterra
- 5V. Mejia
- 2H. Lopes
- 27E. M. Duarte Barajas▼ 58'
- 10L. Berdugo
- 16K. Londono▼ 23'
- 8J. Ceballos▼ 58'
- 29L. Rios▼ 68'
- 9J. Peralta
Dự bị 7
- 1J. Ramirez
- 21M. B. Carabali Lopez▲ 23'
- 4J. Quinones
- 17L. Ochoa
- 32J. Agudelo▲ 68'
- 23S. Mayo▲ 58'
- 20D. Perez▲ 58'
Thống kê
02⚑7
⚑1010
42%Kiểm soát bóng58%
16Dứt điểm25
8Trúng đích6
6Chệch đích14
2Bị chặn5
7Phạt góc10
1Việt vị0
15Phạm lỗi3
2Thẻ vàng1
5Cứu thua3
351Chuyền bóng476
81%Chính xác chuyền88%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 4 | 19 | 25 - 15 | +10 | 33 | |
| 4 | 5 | 12 - 4 | +8 | 12 | |
| 6 | 19 | 27 - 17 | +10 | 31 | |
| 7 | 7 | 11 - 9 | +2 | 10 | |
| 10 | 19 | 31 - 23 | +8 | 26 | |
| 10 | 7 | 11 - 9 | +2 | 9 | |
| 11 | 19 | 26 - 24 | +2 | 26 | |
| 12 | 19 | 20 - 25 | -5 | 26 | |
| 12 | 6 | 8 - 6 | +2 | 8 | |
| 13 | 19 | 26 - 20 | +6 | 23 | |
| 13 | 8 | 8 - 10 | -2 | 8 | |
| 14 | 19 | 17 - 20 | -3 | 22 | |
| 15 | 19 | 22 - 27 | -5 | 22 | |
| 16 | 19 | 20 - 33 | -13 | 18 | |
| 18 | 19 | 15 - 32 | -17 | 17 | |
| 18 | 6 | 8 - 12 | -4 | 3 | |
| 19 | 19 | 22 - 35 | -13 | 16 | |
| 19 | 8 | 7 - 15 | -8 | 2 | |
| 20 | 7 | 5 - 15 | -10 | 2 | |
| 20 | 19 | 15 - 32 | -17 | 10 |
Post season qualification
So sánh
9Trận đấu8
17Ghi được8
9Thủng lưới13
1.89Bàn thắng mỗi trận1
2Giữ sạch lưới2
5Trên 2.5 bàn3
9Hiệp hai3