Dalian Zhixing vs Thượng Hải Lục Địa Thân Hoa
Tỷ số chung cuộc: Dalian Zhixing 0-3 Thượng Hải Lục Địa Thân Hoa tại Super League, 17 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Dalian Zhixing thắng 1, hòa 1, Thượng Hải Lục Địa Thân Hoa thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Super League · Vòng 13
- Phong độ
- DWDWW Dalian Zhixing
- LWLLW Thượng Hải Lục Địa Thân Hoa
- 34' 0-1 J. Teixeira
- 38' 0-2 Liu Chengyu · Saulo Mineiro
- HT0-2
- 46' ▲ Z. Labyad ▼ Yang Mingrui
- 46' ▲ Wen Jiabao ▼ Lu Zhuoyi
- 52' 0-3 Saulo Mineiro · Wu Xi
- 56' Cephas Malele
- 63' ▲ Yang Haoyu ▼ Gao Tianyi
- 63' ▲ Andre Luis ▼ Liu Chengyu
- 63' ▲ Yang Zexiang ▼ Chan Shinichi
- 67' ▲ Liu Yi ▼ Lu Peng
- 69' ▲ Xu Haoyang ▼ L. Ke
- 75' ▲ Zhao Xuebin ▼ P. Zhu
- 77' ▲ Yu Hanchao ▼ Saulo Mineiro
- 88' ▲ Huang Shan ▼ W. Mao
- FT0-3
Đội hình
- 17Sui Weijie 6.3
- 38Lu Zhuoyi ▼ 46' 6.2
- 2M. Traore 6.7
- 6Song Yue 6.5
- 5Jin Pengxiang 6.9
- 22W. Mao ▼ 88' 7.2
- 16P. Zhu ▼ 75' 6.3
- 40Liao Jintao 6.5
- 21Lu Peng ▼ 67' 6.9
- 27Yang Mingrui ▼ 46' 6.3
- 11C. Malele 7.2
Dự bị 12
- 10Z. Labyad ▲ 46' 6.9
- 23Huang Shan ▲ 88'
- 7Fernando Karanga
- 29Sun Bo
- 20Wang Chengkuai
- 18Liu Yi ▲ 67'
- 8Zhao Xuebin ▲ 75' 6.7
- 26Huang Zihao
- 9P. Yan
- 39Yan Xiangchuang
- 30Wen Jiabao ▲ 46' 6.7
- 28Fei Yu
- 1Xue Qinghao 7.3
- 13W. Manafa 7.3
- 3Jin Shunkai 7.2
- 5Zhu Chenjie 7.6
- 27Chan Shinichi ▼ 63' 6.6
- 23L. Ke ▼ 69'
- 15Wu Xi ⇢ 8.2
- 17Gao Tianyi ▼ 63' 7.2
- 10J. Teixeira ⚽ 7.7
- 34Liu Chengyu ⚽ ▼ 63' 7.3
- 11Saulo Mineiro ⚽ ⇢ ▼ 77' 8.2
Dự bị 12
- 30Bao Yaxiong
- 39Liu Yujie
- 20Yu Hanchao ▲ 77' 6.7
- 32Fulangxisi Aidi
- 43Yang Haoyu ▲ 63' 6.9
- 33Wang Haijian
- 7Xu Haoyang ▲ 69' 7.2
- 9Andre Luis ▲ 63' 6.7
- 16Yang Zexiang ▲ 63' 6.9
- 41Zhou Zhengkai
- 14Xie Pengfei
- 2Wang Shilong
Thống kê
00⚑5
⚑700
46%Kiểm soát bóng54%
14Dứt điểm17
3Trúng đích9
7Chệch đích4
7Sút trong vòng cấm13
7Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn4
5Phạt góc7
3Việt vị3
12Phạm lỗi9
5Cứu thua3
405Chuyền bóng474
310Chuyền chính xác367
77%Chính xác chuyền77%
1.32Bàn thắng kỳ vọng (xG)3.74
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 72 - 44 | +28 | 66 | |
| 2 | 30 | 67 - 35 | +32 | 64 | |
| 3 | 30 | 60 - 28 | +32 | 60 | |
| 4 | 30 | 69 - 46 | +23 | 57 | |
| 5 | 30 | 69 - 46 | +23 | 53 | |
| 6 | 30 | 40 - 41 | -1 | 44 | |
| 7 | 30 | 60 - 51 | +9 | 42 | |
| 8 | 30 | 47 - 52 | -5 | 42 | |
| 9 | 30 | 39 - 43 | -4 | 40 | |
| 10 | 30 | 52 - 48 | +4 | 37 | |
| 11 | 30 | 30 - 45 | -15 | 36 | |
| 12 | 30 | 35 - 59 | -24 | 27 | |
| 13 | 30 | 34 - 62 | -28 | 25 | |
| 14 | 30 | 35 - 48 | -13 | 25 | |
| 15 | 30 | 36 - 71 | -35 | 21 | |
| 16 | 30 | 26 - 52 | -26 | 19 |
AFC Champions League (League phase: ) AFC Champions League (Qualification: ) AFC Champions League 2 League One
So sánh
33Trận đấu43
36Ghi được86
49Thủng lưới55
1.09Bàn thắng mỗi trận2
8Giữ sạch lưới11
11Trên 2.5 bàn27
16Hiệp hai48