Tianjin Teda vs Yunnan Yukun
Tỷ số chung cuộc: Tianjin Teda 0-1 Yunnan Yukun tại Super League, 11 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Tianjin Teda thắng 1, hòa 1, Yunnan Yukun thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Super League · Vòng 12
- Phong độ
- LDDWW Tianjin Teda
- WDLWW Yunnan Yukun
- 5' Juan Antonio Ros
- 25' 0-1 Han Zilong · Luo Jing
- 44' Chenliang Zhang
- 45'+4 José Antonio Martinez
- HT0-1
- 46' ▲ Xie Weijun ▼ Sun Ming-Him
- 54' Alberto Quiles
- 67' ▲ Huang Jiahui ▼ A. Ademi
- 68' ▲ Yang Fan ▼ Wang Qiuming
- 80' ▲ Duan Dezhi ▼ A. Ionita II
- 80' ▲ H. Pedro ▼ Luo Jing
- 85' ▲ Ruan Yang ▼ Wang Xianjun
- 85' ▲ J. Liu ▼ Ba Dun
- 87' ▲ Zhang Xiangshuo ▼ Han Zilong
- 90'+6 ▲ Sun Xuelong ▼ J. Saeter
- FT0-1
Đội hình
- 25Yan Bingliang 7.0
- 29Ba Dun ▼ 85' 7.5
- 37J. Ros 7.3
- 6Wang Xianjun ▼ 85' 6.9
- 16Yang Zihao 6.9
- 10C. Salvador 6.9
- 30Wang Qiuming ▼ 68' 7.2
- 7A. Ademi ▼ 67' 6.9
- 8Xadas 7.6
- 31Sun Ming-Him ▼ 46' 6.3
- 9A. Quiles 7.2
Dự bị 11
- 1Li Yuefeng
- 4Yang Fan ▲ 68' 6.6
- 14Huang Jiahui ▲ 67' 6.9
- 23Qian Yumiao
- 3Wang Zhenghao
- 36Guo Hao
- 5Ruan Yang ▲ 85' 6.6
- 13Li Yongjia
- 32Su Yuanjie
- 19J. Liu ▲ 85' 6.6
- 11Xie Weijun ▲ 46' 6.6
- 1Ma Zhen 9.0
- 26Zhang Chenliang 7.2
- 18Yi Teng 7.7
- 15J. Martinez 7.2
- 3Tsui Wang-Kit 7.7
- 10A. Ionita II ▼ 80' 7.3
- 14Nene 7.3
- 7Luo Jing ⇢ ▼ 80' 7.0
- 30J. Saeter ▼ 90'
- 27Han Zilong ▼ 87'
- 25O. Taty Maritu 7.2
Dự bị 11
- 13Qiu Shengjun
- 24Yu Jianxian
- 8Ye Chugui
- 5D. Mawlanniyaz
- 16Zhang Xiangshuo ▲ 87' 6.3
- 23Yin Congyao
- 21B. Li
- 17Sun Xuelong ▲ 90'
- 19Duan Dezhi ▲ 80' 6.5
- 29Yang He
- 9H. Pedro ▲ 80' 6.9
Thống kê
02⚑10
⚑420
68%Kiểm soát bóng32%
19Dứt điểm14
6Trúng đích4
8Chệch đích7
7Sút trong vòng cấm11
12Sút ngoài vòng cấm3
5Bị chặn3
10Phạt góc4
1Việt vị0
15Phạm lỗi12
2Thẻ vàng2
3Cứu thua6
464Chuyền bóng223
384Chuyền chính xác134
83%Chính xác chuyền60%
1.33Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.38
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 72 - 44 | +28 | 66 | |
| 2 | 30 | 67 - 35 | +32 | 64 | |
| 3 | 30 | 60 - 28 | +32 | 60 | |
| 4 | 30 | 69 - 46 | +23 | 57 | |
| 5 | 30 | 69 - 46 | +23 | 53 | |
| 6 | 30 | 40 - 41 | -1 | 44 | |
| 7 | 30 | 60 - 51 | +9 | 42 | |
| 8 | 30 | 47 - 52 | -5 | 42 | |
| 9 | 30 | 39 - 43 | -4 | 40 | |
| 10 | 30 | 52 - 48 | +4 | 37 | |
| 11 | 30 | 30 - 45 | -15 | 36 | |
| 12 | 30 | 35 - 59 | -24 | 27 | |
| 13 | 30 | 34 - 62 | -28 | 25 | |
| 14 | 30 | 35 - 48 | -13 | 25 | |
| 15 | 30 | 36 - 71 | -35 | 21 | |
| 16 | 30 | 26 - 52 | -26 | 19 |
AFC Champions League (League phase: ) AFC Champions League (Qualification: ) AFC Champions League 2 League One
So sánh
33Trận đấu34
43Ghi được54
44Thủng lưới61
1.3Bàn thắng mỗi trận1.59
9Giữ sạch lưới8
17Trên 2.5 bàn20
22Hiệp hai31