Wuhan Zall
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Chengdu Better City

Wuhan Zall vs Chengdu Better City

Tỷ số chung cuộc: Wuhan Zall 0-1 Chengdu Better City tại Super League, 5 tháng 10, 2022.

Tổng quan

Bóng đá
Super League · Vòng 21
Sân vận động
Dongxihu Sports Centre, Wuhan
Trọng tài
Niu Minghui
Phong độ
LLWLL Wuhan Zall
LWLWD Chengdu Better City
  1. 31' Aoshuang Nie
  2. 37' Hu Jinghang
  3. HT0-0
  4. 59' Liu Yun Zhang Huajun
  5. 60' Xiang Baixu Saldanha
  6. 60' Abduhamit Abdugheni Tang Xin
  7. 61' Nihmat Nihat Ye Chongqiu
  8. 63' 0-1 R. Windbichler
  9. 80' Abduhamit Abdugheni
  10. 81' Wu Guichao Rômulo
  11. 81' Meng Junjie Hu Hetao
  12. 82' Wang Jingbin Nie Aoshuang
  13. 90'+2 Dong Xu
  14. FT0-1

Đội hình

Wuhan Zall Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Li Jinyu
  1. 22Zhang Zhenqiang 6.9
  2. 2Li Peng 7.2
  3. 28Xu Dong 7.0
  4. 15Ming Tian 6.6
  5. 32Chen Yuhao 6.7
  6. 16A. Kajević 6.7
  7. 33Ye Chongqiu ▼ 61' 7.0
  8. 18Nie Aoshuang ▼ 82' 7.0
  9. 17Zhang Huajun ▼ 59' 6.5
  10. 10F. Brown Forbes 6.6
  11. 19Hu Jinghang 6.7

Dự bị 11

  1. 26Liu Yun ▲ 59' 7.2
  2. 39Nihmat Nihat ▲ 61' 6.6
  3. 21Wang Jingbin ▲ 82' 6.6
  4. 35Ren Kangkang
  5. 3Han Xuan
  6. 12Liu Shangkun
  7. 36Huang Xuheng
  8. 6Li Chao
  9. 23Gao Xiang
  10. 29Wen Da
  11. 7Luo Yi
Chengdu Better City Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Seo Jung-Won
  1. 33Zhang Yan 7.2
  2. 26Liu Tao 7.7
  3. 3Tang Xin ▼ 60' 6.9
  4. 40R. Windbichler 7.9
  5. 5Hu Ruibao 7.0
  6. 2Hu Hetao ▼ 81' 7.0
  7. 11Kim Min-Woo 6.9
  8. 8Chow Tim 7.3
  9. 39Gan Chao 7.2
  10. 10Rômulo ▼ 81' 8.0
  11. 12Saldanha ▼ 60' 6.9

Dự bị 12

  1. 19Xiang Baixu ▲ 60' 6.5
  2. 20Abduhamit Abdugheni ▲ 60' 6.7
  3. 15Wu Guichao ▲ 81' 6.3
  4. 21Meng Junjie ▲ 81' 6.3
  5. 24Xing Yu
  6. 4Li Jianbin
  7. 28Wang Hanlin
  8. 31Yang Ting
  9. 17Gan Rui
  10. 22Hu Xingyu
  11. 13Hu Jing
  12. 36Gou Junchen

Thống kê

033
910
37%Kiểm soát bóng63%
8Dứt điểm17
2Trúng đích3
4Chệch đích9
5Sút trong vòng cấm11
3Sút ngoài vòng cấm6
2Bị chặn5
3Phạt góc9
0Việt vị1
17Phạm lỗi13
3Thẻ vàng1
2Cứu thua2
364Chuyền bóng617
249Chuyền chính xác511
68%Chính xác chuyền83%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Wuhan Three Towns
34 91 - 28 +63 78
2
Shandong Luneng
34 87 - 29 +58 78
3
Zhejiang Professional F.C.
34 64 - 28 +36 65
4
SHANGHAI SIPG
34 55 - 25 +30 65
5
Chengdu Better City
34 49 - 28 +21 65
6
Henan Jianye
34 60 - 32 +28 59
7
Bắc Kinh Quốc An
34 57 - 49 +8 58
8
Tianjin Teda
34 45 - 42 +3 49
9
Meizhou Kejia
34 43 - 41 +2 49
10
Thượng Hải Lục Địa Thân Hoa
34 42 - 34 +8 47
11
Dalian Aerbin
34 49 - 53 -4 45
12
Shijiazhuang Y. J.
34 47 - 51 -4 44
13
Changchun Yatai
34 49 - 50 -1 44
14
Shenzhen Ruby FC
34 29 - 74 -45 30
15
Guangzhou R&F
34 32 - 62 -30 23
16
Wuhan Zall
34 34 - 71 -37 19
17
Câu lạc bộ bóng đá Quảng Châu
34 24 - 63 -39 17
18
Hà Bắc Hoa Hạ Hạnh Phúc
34 18 - 115 -97 -3
AFC Champions League AFC Champions League Qualifiers Xuống hạng

So sánh

35Trận đấu38
36Ghi được55
73Thủng lưới36
1.03Bàn thắng mỗi trận1.45
5Giữ sạch lưới18
27Trên 2.5 bàn19
17Hiệp hai31

Đối đầu

Trang trận đấu