Chengdu Better City vs Shenzhen Ruby FC
Tỷ số chung cuộc: Chengdu Better City 2-2 Shenzhen Ruby FC tại Super League, 26 tháng 6, 2022. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Chengdu Better City thắng 2, hòa 1, Shenzhen Ruby FC thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Super League · Vòng 6
- Sân vận động
- Meixian Tsang Hin-chi Stadium, Meixian
- Trọng tài
- Zhang Lei
- Phong độ
- LWLWD Chengdu Better City
- LLLLL Shenzhen Ruby FC
- 14' Hu Ruibao · Kim Min-Woo 1-0
- 28' Haolun Mi
- 35' 1-1 Hu Ruibaophản lưới
- 38' Yuanyi Li
- 44' Tim Chow
- HT1-1
- 56' ▲ R. Alessandrini ▼ Du Yuezheng
- 59' 1-2 Lim Chai-Min · Dai Wai-Tsun
- 69' ▲ Xu Yue ▼ Zhang Yuan II
- 71' ▲ Gan Rui ▼ Wu Guichao
- 71' ▲ Mutellip Iminqari ▼ Hu Hetao
- 71' ▲ Feng Zhuoyi ▼ Gan Chao
- 72' Ruibao Hu
- 78' Liu Tao · Kim Min-Woo 2-2
- 90'+3 Tao Liu
- 90'+10 ▲ Liu Bin ▼ Kim Min-Woo
- 90'+2 ▲ Jiang Zhipeng ▼ Mi Haolun
- 90'+2 ▲ Gao Lin ▼ Dai Wai-Tsun
- FT2-2
Đội hình
- 1Geng Xiaofeng 6.2
- 26Liu Tao ⚽ 7.3
- 40R. Windbichler 7.0
- 5Hu Ruibao ⚽ 6.9
- 2Hu Hetao ▼ 71' 6.5
- 11Kim Min-Woo ⇢2 ▼ 90' 7.9
- 8Chow Tim 6.3
- 39Gan Chao ▼ 71' 6.9
- 10Rômulo 7.2
- 15Wu Guichao ▼ 71' 6.3
- 9Felipe 7.3
Dự bị 12
- 17Gan Rui ▲ 71' 6.7
- 29Mutellip Iminqari ▲ 71' 6.7
- 6Feng Zhuoyi ▲ 71' 6.7
- 27Liu Bin ▲ 90'
- 16Hu Mingtian
- 33Zhang Yan
- 19Xiang Baixu
- 7Johnathan
- 18Min Junlin
- 36Gou Junchen
- 21Meng Junjie
- 13Hu Jing
- 1Zhang Lu 7.2
- 11Zhang Yuan I 7.2
- 6Pei Shuai 6.9
- 5Lim Chai-Min ⚽ 7.7
- 25Mi Haolun ▼ 90' 6.0
- 30Huang Ruifeng 6.2
- 28Li Yuanyi 7.0
- 14Zhang Yuan II ▼ 69' 6.9
- 8Dai Wai-Tsun ⇢ ▼ 90' 7.3
- 33Du Yuezheng ▼ 56' 6.5
- 7F. Acheampong 6.5
Dự bị 12
- 10R. Alessandrini ▲ 56' 6.7
- 19Xu Yue ▲ 69' 6.3
- 21Jiang Zhipeng ▲ 90' 6.9
- 29Gao Lin ▲ 90' 6.3
- 39Wang Yongpo
- 2Yeljan Shinar
- 20Liu Yue
- 38Sun Ke
- 13Xu Haofeng
- 17Fu Hao
- 24Dong Chunyu
- 26Yuan Mincheng
Thống kê
03⚑6
⚑420
62%Kiểm soát bóng38%
17Dứt điểm10
6Trúng đích2
5Chệch đích6
14Sút trong vòng cấm4
3Sút ngoài vòng cấm6
6Bị chặn2
6Phạt góc4
0Việt vị3
17Phạm lỗi19
3Thẻ vàng2
1Cứu thua4
459Chuyền bóng283
392Chuyền chính xác222
85%Chính xác chuyền78%
So sánh
38Trận đấu34
55Ghi được29
36Thủng lưới72
1.45Bàn thắng mỗi trận0.85
18Giữ sạch lưới5
19Trên 2.5 bàn19
31Hiệp hai13