U. Catolica vs D. La Serena
Tỷ số chung cuộc: U. Catolica 3-3 D. La Serena tại Primera División, 26 tháng 7, 2026. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: U. Catolica thắng 2, hòa 1, D. La Serena thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera División · Vòng 16
- Phong độ
- LLWWW U. Catolica
- DWDWW D. La Serena
- 7' Ian Rasso
- 26' Fernando Zampedri
- 28' F. Zampedri11m 1-0
- 40' E. Mena · J. Diaz 2-0
- 45'+2 Matías Marín
- HT2-0
- 46' ▲ S. Diaz ▼ A. Oroz
- 46' ▲ G. Figueroa ▼ D. Rubio
- 53' ▲ M. Pinto ▼ J. Gutierrez
- 65' ▲ J. A. Martinez ▼ D. Corral
- 65' ▲ M. Palavecino ▼ F. Zuqui
- 72' 2-1 G. Figueroa · J. Vargas
- 77' ▲ F. Dinamarca ▼ Y. Salazar
- 81' 2-2 M. Marin · G. Figueroa
- 82' ▲ J. Rossel ▼ C. Cuevas
- 82' ▲ A. Farias ▼ J. Giani
- 86' 2-3 G. Figueroa · L. Alarcon
- 90'+3 ▲ M. Velasquez ▼ M. Marin
- 90' F. Zampedri 3-3
- FT3-3
Đội hình
- 27D. Melo
- 6S. Arancibia
- 2D. Gonzalez
- 26J. Diaz
- 3E. Mena
- 8F. Zuqui ▼ 65'
- 20J. Valencia
- 25D. Corral ▼ 65'
- 15C. Cuevas ▼ 82'
- 7J. Giani ▼ 82'
- 9F. Zampedri
Dự bị 9
- 12F. Valdes
- 13A. Canales
- 18J. Rossel ▲ 82'
- 5A. Farias ▲ 82'
- 28B. Cerezo
- 14J. A. Martinez ▲ 65'
- 10M. Palavecino ▲ 65'
- 22M. Gomez
- 39N. L’Huillier
- 31J. Tapia
- 16J. Gutierrez ▼ 53'
- 34I. Rasso
- 5L. Alarcon
- 17Y. Salazar ▼ 77'
- 8G. Escalante
- 4F. Mac Allister
- 7A. Oroz ▼ 46'
- 23M. Marin ▼ 90'
- 10J. Vargas
- 11D. Rubio ▼ 46'
Dự bị 8
- 38I. Saez
- 28J. Orellana
- 6S. Diaz ▲ 46'
- 29M. Pinto ▲ 53'
- 26F. Dinamarca ▲ 77'
- 2G. Figueroa ▲ 46'
- 20M. Velasquez ▲ 90'
- 19B. Sandoval
Thống kê
00⚑6
⚑520
49%Kiểm soát bóng51%
15Dứt điểm18
4Trúng đích9
7Chệch đích7
10Sút trong vòng cấm9
5Sút ngoài vòng cấm9
4Bị chặn2
6Phạt góc5
7Việt vị3
8Phạm lỗi6
0Thẻ vàng2
6Cứu thua1
401Chuyền bóng425
317Chuyền chính xác335
79%Chính xác chuyền79%
2.20Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.96
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 47 - 21 | +26 | 53 | |
| 2 | 22 | 47 - 31 | +16 | 39 | |
| 3 | 22 | 32 - 19 | +13 | 39 | |
| 4 | 22 | 34 - 30 | +4 | 36 | |
| 5 | 22 | 34 - 24 | +10 | 33 | |
| 6 | 22 | 27 - 28 | -1 | 32 | |
| 7 | 21 | 40 - 34 | +6 | 30 | |
| 8 | 22 | 34 - 35 | -1 | 30 | |
| 9 | 22 | 24 - 25 | -1 | 30 | |
| 10 | 21 | 29 - 28 | +1 | 29 | |
| 11 | 22 | 28 - 35 | -7 | 27 | |
| 12 | 22 | 25 - 31 | -6 | 25 | |
| 13 | 21 | 29 - 39 | -10 | 25 | |
| 14 | 22 | 17 - 37 | -20 | 22 | |
| 15 | 21 | 31 - 39 | -8 | 21 | |
| 16 | 22 | 18 - 40 | -22 | 14 |
So sánh
11Trận đấu9
15Ghi được15
20Thủng lưới15
1.36Bàn thắng mỗi trận1.67
2Giữ sạch lưới2
8Trên 2.5 bàn5
10Hiệp hai9