Santiago Wanderers
3 : 1
FT · Hiệp một 2:0
·
Deportes Iquique

Santiago Wanderers vs Deportes Iquique

Tỷ số chung cuộc: Santiago Wanderers 3-1 Deportes Iquique tại Primera División, 2 tháng 10, 2020. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Santiago Wanderers thắng 3, hòa 3, Deportes Iquique thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Primera División · Vòng 13
Sân vận động
Estadio Elías Figueroa Brander, Valparaíso
Trọng tài
F. Gilabert
Phong độ
DWWWL Santiago Wanderers
WLLLW Deportes Iquique
  1. 9' C. Rotondi · E. Luna 1-0
  2. 13' Bernardo Cerezo
  3. 25' E. García E. Gutiérrez
  4. 29' A. Contrerasphản lưới 2-0
  5. 41' Carlos Rotondi
  6. HT2-0
  7. 46' G. Rojas B. Cerezo
  8. 46' J. Hernández M. Fuentes
  9. 46' G. Lorenzetti F. Saavedra
  10. 63' N. Canelón C. Rotondi
  11. 75' N. Canelón · G. Rojas 3-0
  12. 79' A. Herrera M. Fernández
  13. 80' A. Valencia S. Ubilla
  14. 82' M. Cubillos R. Blanco
  15. 82' F. Schultz D. Fernández
  16. 83' Gabriel Rojas
  17. 90'+2 3-1 C. Huanca
  18. FT3-1

Đội hình

Santiago Wanderers Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: M. Ramírez
  1. 12M. Viana 6.2
  2. 19E. Luna 6.9
  3. 8B. Cerezo ▼ 46' 6.6
  4. 24L. García 6.9
  5. 18V. Retamal 7.2
  6. 21M. Medel 6.9
  7. 7M. Fernández ▼ 79' 6.2
  8. 10E. Gutiérrez ▼ 25' 6.3
  9. 14S. Ubilla ▼ 80' 6.3
  10. 13W. Gama 7.2
  11. 29C. Rotondi ▼ 63' 7.2

Dự bị 7

  1. 17E. García ▲ 25' 5.9
  2. 6G. Rojas ▲ 46' 6.9
  3. 11N. Canelón ▲ 63' 6.9
  4. 31A. Herrera ▲ 79' 6.3
  5. 16A. Valencia ▲ 80' 6.3
  6. 32C. Vega
  7. 1C. Fuentes
Deportes Iquique Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: C. Leiva
  1. 25S. Perez 6.2
  2. 2L. Aveldaño 6.2
  3. 5R. Caroca 7.2
  4. 30A. Contreras 7.0
  5. 18H. Salinas 6.6
  6. 20D. Orellana 7.0
  7. 31D. Fernández ▼ 82' 6.9
  8. 24F. Saavedra ▼ 46' 6.7
  9. 19R. Blanco ▼ 82' 6.3
  10. 28C. Huanca 6.9
  11. 27M. Fuentes ▼ 46' 6.7

Dự bị 7

  1. 23J. Hernández ▲ 46' 6.7
  2. 9G. Lorenzetti ▲ 46' 6.9
  3. 7M. Cubillos ▲ 82' 6.9
  4. 14F. Schultz ▲ 82' 6.9
  5. 33J. Segovia
  6. 3M. Blázquez
  7. 16F. Levinao

Thống kê

039
400
46%Kiểm soát bóng54%
13Dứt điểm9
7Trúng đích1
0Chệch đích7
8Sút trong vòng cấm4
5Sút ngoài vòng cấm5
6Bị chặn1
9Phạt góc4
4Việt vị1
10Phạm lỗi7
3Thẻ vàng0
0Cứu thua5
353Chuyền bóng419
255Chuyền chính xác306
72%Chính xác chuyền73%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
U. Catolica
34 65 - 35 +30 65
2
Union La Calera
34 59 - 41 +18 57
3
Universidad de Chile
34 49 - 33 +16 52
4
Union Espanola
34 55 - 53 +2 52
5
Palestino
34 49 - 45 +4 51
6
Antofagasta
34 43 - 42 +1 48
7
Cobresal
34 45 - 40 +5 47
8
Huachipato
34 43 - 44 -1 46
9
Curico Unido
34 40 - 52 -12 46
10
O'Higgins
34 40 - 39 +1 45
11
Santiago Wanderers
34 42 - 53 -11 44
12
Everton de Vina
34 37 - 41 -4 43
13
A. Italiano
34 47 - 50 -3 41
14
Universidad de Concepcion
34 38 - 46 -8 41
15
D. La Serena
34 34 - 41 -7 39
16
Colo Colo
34 33 - 43 -10 39
17
Deportes Iquique
34 38 - 46 -8 38
18
Coquimbo Unido
34 33 - 46 -13 35
Xuống hạng

So sánh

36Trận đấu37
43Ghi được45
55Thủng lưới53
1.19Bàn thắng mỗi trận1.22
7Giữ sạch lưới9
21Trên 2.5 bàn17
24Hiệp hai21

Đối đầu

Trang trận đấu