San Luis
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Curico Unido

San Luis vs Curico Unido

Tỷ số chung cuộc: San Luis 1-0 Curico Unido tại Primera División, 5 tháng 2, 2018. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: San Luis thắng 4, hòa 0, Curico Unido thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Primera División · Vòng 1
Trọng tài
Cristian Andaur Bobadilla, Chile
Phong độ
DWLWW San Luis
LLWDL Curico Unido
  1. 39' Jose Rojas
  2. HT0-0
  3. 51' Boris Sagredo
  4. 58' C. Moya G. Sepúlveda
  5. 62' R. Blanco N. Gauna
  6. 66' Gabriel Vargas
  7. 68' Mauro Caballero
  8. 80' Jorge Luis Deschamps
  9. 80' C. Cisternas S. Zúñiga
  10. 84' L. Compagnucci 1-0
  11. 85' Lucio Compagnucci
  12. 86' I. Lara B. Sagredo
  13. 87' D. Vicencio M. Caballero
  14. 89' Mauro Quiroga
  15. 90' Mauro Quiroga
  16. 90' Mauro Quiroga
  17. FT1-0

Đội hình

San Luis Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: M. Ramírez
  1. 1I. González 7.1
  2. 13J. Rojas 6.9
  3. 15M. Bravo 7.7
  4. 21B. Sagredo ▼ 86' 7.0
  5. 17G. Sepúlveda ▼ 58' 7.2
  6. 8A. Robles 8.1
  7. 29L. Compagnucci 8.5
  8. 27R. González 7.2
  9. 19C. Escobar 7.2
  10. 9M. Caballero ▼ 87' 6.6
  11. 18C. Bravo 7.1

Dự bị 7

  1. 6C. Moya ▲ 58' 7.0
  2. 4I. Lara ▲ 86'
  3. 14D. Vicencio ▲ 87'
  4. 11G. Martinez
  5. 12N. Espinoza
  6. 10R. González 7.2
  7. 26L. Vargas
Curico Unido Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: L. Marcoleta
  1. 1J. Deschamps 7.6
  2. 2D. Diaz 6.7
  3. 13N. Rebolledo 6.8
  4. 3Y. Opazo 7.2
  5. 15D. Franco 7.4
  6. 17M. Cortés 6.7
  7. 5F. Silva 7.1
  8. 7S. Zúñiga ▼ 80' 6.3
  9. 11N. Gauna ▼ 62' 5.4
  10. 23G. Vargas 6.5
  11. 9M. Quiroga 6.6

Dự bị 7

  1. 10R. Blanco ▲ 62' 6.0
  2. 26C. Cisternas ▲ 80' 4.0
  3. 29K. Lara
  4. 30L. Santelices
  5. 16F. Bechtholdt
  6. 18M. Ormazábal
  7. 8D. Pezoa

Thống kê

045
341
60%Kiểm soát bóng40%
19Dứt điểm10
7Trúng đích1
7Chệch đích7
12Sút trong vòng cấm4
7Sút ngoài vòng cấm6
5Bị chặn2
5Phạt góc3
1Việt vị2
19Phạm lỗi14
4Thẻ vàng4
0Thẻ đỏ1
1Cứu thua6
452Chuyền bóng310
337Chuyền chính xác188
75%Chính xác chuyền61%

So sánh

30Trận đấu30
24Ghi được35
48Thủng lưới40
0.8Bàn thắng mỗi trận1.17
7Giữ sạch lưới10
14Trên 2.5 bàn15
14Hiệp hai21

Đối đầu

Trang trận đấu