Cobreloa vs Union Espanola
Tỷ số chung cuộc: Cobreloa 0-1 Union Espanola tại Primera B, 22 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Cobreloa thắng 1, hòa 0, Union Espanola thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera B · Vòng 22
- Sân vận động
- Estadio Zorros del Desierto, Calama
- Phong độ
- DWLWL Cobreloa
- WWLLD Union Espanola
- HT0-0
- 64' ▲ F. I. Saavedra Saavedra ▼ B. San Juan
- 64' ▲ J. Duma ▼ J. Gatica
- 66' ▲ F. Ratotti ▼ A. Vilches Araneda
- 66' ▲ A. Araos ▼ W. Machado
- 71' ▲ M. Sandoval ▼ A. Delgado
- 73' 0-1 F. Ratotti
- 75' R. Gonzalez
- 78' ▲ Y. Navarro ▼ T. Aranguiz
- 82' ▲ M. Celis ▼ P. Rubio
- 83' D. Garcia
- 90' ▲ M. Ormeno ▼ F. Massri
- 90' ▲ J. Aja ▼ G. Norambuena
- FT0-1
Đội hình
- 1H. E. Araya Tobar
- 17D. Tapia
- 15D. Garcia
- 5R. Gonzalez
- 4B. San Juan▼ 64'
- 21C. Muga
- 14T. Aranguiz▼ 78'
- 32F. Velazco
- 29J. Gatica▼ 64'
- 11G. Gotti
- 22A. Delgado▼ 71'
Dự bị 7
- 30D. Tapia
- 38F. I. Saavedra Saavedra▲ 64'
- 8L. Cornejo
- 20F. Matamoros
- 19Y. Navarro▲ 78'
- 27M. Sandoval▲ 71'
- 37J. Duma▲ 64'
- 13J. Fierro
- 2K. Contreras
- 21S. Pereira
- 3R. Alarcon
- 24G. Norambuena▼ 90'
- 5W. Machado▼ 66'
- 17F. Massri▼ 90'
- 30R. Cordero
- 32L. Molina
- 9A. Vilches Araneda▼ 66'
- 8P. Rubio▼ 82'
Dự bị 7
- 12E. Uribe
- 4M. Celis▲ 82'
- 11F. Ratotti▲ 66'
- 16M. Ormeno▲ 90'
- 18J. Aja▲ 90'
- 19A. Araos▲ 66'
- 25T. Ovando
Thống kê
02
00
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 23 | 40 - 22 | +18 | 44 | |
| 2 | 23 | 42 - 27 | +15 | 41 | |
| 3 | 23 | 36 - 28 | +8 | 38 | |
| 4 | 22 | 40 - 22 | +18 | 37 | |
| 5 | 23 | 38 - 37 | +1 | 36 | |
| 6 | 23 | 30 - 29 | +1 | 35 | |
| 7 | 23 | 25 - 27 | -2 | 34 | |
| 8 | 22 | 32 - 31 | +1 | 31 | |
| 9 | 22 | 25 - 20 | +5 | 30 | |
| 10 | 22 | 31 - 35 | -4 | 30 | |
| 11 | 23 | 36 - 34 | +2 | 28 | |
| 12 | 23 | 31 - 28 | +3 | 25 | |
| 13 | 23 | 20 - 34 | -14 | 24 | |
| 14 | 23 | 15 - 37 | -22 | 22 | |
| 15 | 23 | 25 - 38 | -13 | 18 | |
| 16 | 23 | 20 - 37 | -17 | 15 |
So sánh
10Trận đấu10
15Ghi được10
12Thủng lưới15
1.5Bàn thắng mỗi trận1
4Giữ sạch lưới2
4Trên 2.5 bàn6
11Hiệp hai5