Cobreloa vs Deportes Santa Cruz
Tỷ số chung cuộc: Cobreloa 2-0 Deportes Santa Cruz tại Primera B, 21 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Cobreloa thắng 4, hòa 4, Deportes Santa Cruz thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera B · Vòng 24
- Sân vận động
- Estadio Zorros del Desierto, Calama
- Phong độ
- DWLWL Cobreloa
- WLLDD Deportes Santa Cruz
- 45'+2 C. Insaurralde11m 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ D. Catalán ▼ C. Sepúlveda
- 61' ▲ G. Gotti ▼ K. Harbottle
- 61' ▲ I. Jara ▼ D. Escalante
- 68' ▲ B. Valdés ▼ S. Vergara
- 74' N. Maturana
- 74' ▲ B. Ogaz ▼ Y. Águila
- 74' ▲ L. Parra ▼ C. Insaurralde
- 74' ▲ B. Bustamante ▼ E. Vilches
- 80' D. Catalan
- 81' L. Parra
- 82' ▲ P. Muñoz ▼ N. Maturana
- 89' F. Ayala
- 89' G. Gotti 2-0
- FT2-0
Đội hình
- H. Araya
- R. González
- L. García
- B. Tapia
- M. Ballini
- D. Escalante ▼ 61'
- Y. Águila ▼ 74'
- S. Vergara ▼ 68'
- N. Palma
- K. Harbottle ▼ 61'
- C. Insaurralde ▼ 74'
Dự bị 7
- G. Gotti ▲ 61'
- I. Jara ▲ 61'
- B. Valdés ▲ 68'
- B. Ogaz ▲ 74'
- L. Parra ▲ 74'
- M. Villarroel
- S. Rojas
- M. Velazco
- Y. Opazo
- E. Flores
- J. Gaete
- A. Rodríguez
- F. Ayala
- N. Maturana ▼ 82'
- E. Vilches ▼ 74'
- C. Sepúlveda ▼ 46'
- E. Pernía
- C. Díaz
Dự bị 7
- D. Catalán ▲ 46'
- B. Bustamante ▲ 74'
- P. Muñoz ▲ 82'
- H. Faúndez
- J. Schunke
- M. Meneses
- P. Romero
Thống kê
01
30
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 41 - 30 | +11 | 54 | |
| 2 | 30 | 54 - 39 | +15 | 52 | |
| 3 | 30 | 37 - 28 | +9 | 51 | |
| 4 | 30 | 39 - 36 | +3 | 50 | |
| 5 | 30 | 50 - 38 | +12 | 46 | |
| 6 | 30 | 43 - 31 | +12 | 44 | |
| 7 | 30 | 38 - 39 | -1 | 44 | |
| 8 | 30 | 40 - 34 | +6 | 41 | |
| 9 | 30 | 40 - 41 | -1 | 41 | |
| 10 | 30 | 51 - 52 | -1 | 40 | |
| 11 | 30 | 35 - 47 | -12 | 36 | |
| 12 | 30 | 32 - 38 | -6 | 34 | |
| 13 | 30 | 36 - 49 | -13 | 34 | |
| 14 | 30 | 27 - 36 | -9 | 33 | |
| 15 | 30 | 34 - 43 | -9 | 30 | |
| 16 | 30 | 25 - 41 | -16 | 30 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
37Trận đấu32
57Ghi được27
36Thủng lưới39
1.54Bàn thắng mỗi trận0.84
15Giữ sạch lưới10
18Trên 2.5 bàn12
31Hiệp hai13