Santiago Morning vs Cobreloa
Tỷ số chung cuộc: Santiago Morning 0-2 Cobreloa tại Primera B, 17 tháng 4, 2023. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Santiago Morning thắng 2, hòa 0, Cobreloa thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera B · Vòng 8
- Sân vận động
- Estadio Municipal de La Pintana, Santiago de Chile
- Phong độ
- DWDDD Santiago Morning
- DWLWL Cobreloa
- 30' B. San Juan
- 35' K. Egana
- 36' 0-1 I. Jara11m
- 45' R. Hernandez
- 45'+1 0-2 G. Gotti
- HT0-2
- 46' ▲ H. Salgado ▼ K. Egaña
- 46' ▲ M. Coronado ▼ I. Jaque
- 55' Villagran
- 66' ▲ B. Ogaz ▼ I. Jara
- 66' ▲ J. Agüero ▼ C. Insaurralde
- 66' ▲ N. Gauna ▼ F. Villagrán
- 67' R. Hernandez
- 67' R. Hernandez
- 68' ▲ D. Salazar ▼ A. Contreras
- 73' D. Bravo
- 73' D. Tapia
- 90'+6 ▲ B. Valdés ▼ J. Soto
- 90'+1 ▲ K. Harbottle ▼ G. Gotti
- FT0-2
Đội hình
- L. Cañete
- D. Opazo
- A. Contreras▼ 68'
- D. Bravo
- K. Egaña▼ 46'
- G. Tapia
- D. Tapia
- C. Muga
- I. Jaque▼ 46'
- Ó. Ortega
- D. De Hoyos
Dự bị 7
- H. Salgado▲ 46'
- M. Coronado▲ 46'
- D. Salazar▲ 68'
- B. Torres
- D. Cerón
- E. Pío
- J. Salvador
- H. Araya
- R. González
- B. San Juan
- R. Hernández
- M. Ballini
- Y. Águila
- I. Jara▼ 66'
- F. Villagrán▼ 66'
- G. Gotti▼ 90'
- C. Insaurralde▼ 66'
- J. Soto▼ 90'
Dự bị 7
- B. Ogaz▲ 66'
- J. Agüero▲ 66'
- N. Gauna▲ 66'
- B. Valdés▲ 90'
- K. Harbottle▲ 90'
- A. Pinto
- N. Orrego
Thống kê
03
41
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 41 - 30 | +11 | 54 | |
| 2 | 30 | 54 - 39 | +15 | 52 | |
| 3 | 30 | 37 - 28 | +9 | 51 | |
| 4 | 30 | 39 - 36 | +3 | 50 | |
| 5 | 30 | 50 - 38 | +12 | 46 | |
| 6 | 30 | 43 - 31 | +12 | 44 | |
| 7 | 30 | 38 - 39 | -1 | 44 | |
| 8 | 30 | 40 - 34 | +6 | 41 | |
| 9 | 30 | 40 - 41 | -1 | 41 | |
| 10 | 30 | 51 - 52 | -1 | 40 | |
| 11 | 30 | 35 - 47 | -12 | 36 | |
| 12 | 30 | 32 - 38 | -6 | 34 | |
| 13 | 30 | 36 - 49 | -13 | 34 | |
| 14 | 30 | 27 - 36 | -9 | 33 | |
| 15 | 30 | 34 - 43 | -9 | 30 | |
| 16 | 30 | 25 - 41 | -16 | 30 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
32Trận đấu37
36Ghi được57
43Thủng lưới36
1.13Bàn thắng mỗi trận1.54
6Giữ sạch lưới15
14Trên 2.5 bàn18
23Hiệp hai31