Barnechea vs Union San Felipe
Tỷ số chung cuộc: Barnechea 2-0 Union San Felipe tại Primera B, 21 tháng 2, 2023. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Barnechea thắng 3, hòa 1, Union San Felipe thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera B · Vòng 2
- Sân vận động
- Estadio Municipal Joaquín Muñoz García, Santa Cruz
- Phong độ
- LLWDW Barnechea
- WLLDD Union San Felipe
- 11' L. Incorvaia
- 11' N. Lujan
- 33' C. Cepeda
- HT0-0
- 46' ▲ H. Herrera ▼ E. Antilef
- 46' C. Bravo 1-0
- 53' C. Ponce11m 2-0
- 56' Y. Gonzalez
- 60' ▲ Z. Vega ▼ D. Plaza
- 65' ▲ I. Herrera ▼ S. Salaberry
- 67' A. Salazar
- 73' ▲ C. Rencoret ▼ G. Moya
- 73' ▲ M. Gallegos ▼ C. Ponce
- 81' ▲ C. Finch ▼ D. Ulloa
- 81' ▲ S. Almeida ▼ C. Marín
- 83' C. Marin
- 86' ▲ I. Mesías ▼ G. Espinoza
- 90'+4 C. Finch
- FT2-0
Đội hình
- Á. Salazar
- L. Incorvaia
- G. Cubillos
- J. Rodríguez
- D. Ulloa▼ 81'
- E. Carvajal
- C. Bravo
- C. Marín▼ 81'
- S. Salaberry▼ 65'
- G. Moya▼ 73'
- C. Ponce▼ 73'
Dự bị 7
- I. Herrera▲ 65'
- C. Rencoret▲ 73'
- M. Gallegos▲ 73'
- C. Finch▲ 81'
- S. Almeida▲ 81'
- G. Alucema
- S. Salas
- P. Heredia
- C. Cepeda
- Í. Müller
- N. Garrido
- G. Espinoza▼ 86'
- E. Ormeño
- Y. González
- D. Plaza▼ 60'
- E. Antilef▼ 46'
- N. Luján
- F. Sosa
Dự bị 7
- H. Herrera▲ 46'
- Z. Vega▲ 60'
- I. Mesías▲ 86'
- A. Fernández
- G. Jara
- G. Rojas
- M. Riveros
Thống kê
13
30
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 41 - 30 | +11 | 54 | |
| 2 | 30 | 54 - 39 | +15 | 52 | |
| 3 | 30 | 37 - 28 | +9 | 51 | |
| 4 | 30 | 39 - 36 | +3 | 50 | |
| 5 | 30 | 50 - 38 | +12 | 46 | |
| 6 | 30 | 43 - 31 | +12 | 44 | |
| 7 | 30 | 38 - 39 | -1 | 44 | |
| 8 | 30 | 40 - 34 | +6 | 41 | |
| 9 | 30 | 40 - 41 | -1 | 41 | |
| 10 | 30 | 51 - 52 | -1 | 40 | |
| 11 | 30 | 35 - 47 | -12 | 36 | |
| 12 | 30 | 32 - 38 | -6 | 34 | |
| 13 | 30 | 36 - 49 | -13 | 34 | |
| 14 | 30 | 27 - 36 | -9 | 33 | |
| 15 | 30 | 34 - 43 | -9 | 30 | |
| 16 | 30 | 25 - 41 | -16 | 30 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
32Trận đấu34
42Ghi được44
44Thủng lưới43
1.31Bàn thắng mỗi trận1.29
10Giữ sạch lưới7
15Trên 2.5 bàn17
28Hiệp hai30