Deportes Iquique vs Deportes Santa Cruz
Tỷ số chung cuộc: Deportes Iquique 6-1 Deportes Santa Cruz tại Primera B, 3 tháng 10, 2021. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Deportes Iquique thắng 4, hòa 1, Deportes Santa Cruz thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera B · Vòng 23
- Sân vận động
- Estadio Tierra de Campeones, Iquique
- Trọng tài
- H. Jona
- Phong độ
- WLLLW Deportes Iquique
- LDDWD Deportes Santa Cruz
- 19' A. Rodrigues
- 27' D. Urquieta
- 35' M. Contreras
- 36' A. Oroz 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ G. Lorenzetti ▼ L. Povea
- 46' ▲ J. Fuentes ▼ R. Guzmán
- 50' K. Hidalgo 2-0
- 58' A. Ramos 3-0
- 61' ▲ D. Pezoa ▼ A. Díaz
- 61' ▲ L. Espinoza ▼ B. Taiva
- 63' ▲ I. Díaz ▼ M. Silva
- 65' ▲ D. Fernández ▼ M. Contreras
- 71' ▲ C. Espinosa ▼ A. Ramos
- 74' E. Pernía 4-0
- 76' ▲ A. Coronel ▼ M. Zenteno
- 78' 4-1 P. Muñoz
- 86' C. Espinosa 5-1
- 90' E. Pernía 6-1
- FT6-1
Đội hình
- D. Castillo
- M. Zenteno ▼ 76'
- M. Contreras ▼ 65'
- H. Salinas
- H. Soria
- L. Povea ▼ 46'
- K. Hidalgo
- M. Silva ▼ 63'
- A. Ramos ▼ 71'
- E. Pernía
- A. Oroz
Dự bị 7
- G. Lorenzetti ▲ 46'
- I. Díaz ▲ 63'
- D. Fernández ▲ 65'
- C. Espinosa ▲ 71'
- A. Coronel ▲ 76'
- F. Levinao
- J. Santander
- M. García
- C. Vergara
- D. Urquieta
- A. Rodríguez
- R. Guzmán ▼ 46'
- A. Becica
- J. Martinez
- A. Díaz ▼ 61'
- P. Muñoz
- B. Taiva ▼ 61'
- C. González
Dự bị 7
- J. Fuentes ▲ 46'
- D. Pezoa ▲ 61'
- L. Espinoza ▲ 61'
- D. Henríquez
- M. Muñoz
- R. Paillaqueo
- S. Navarro
Thống kê
01
11
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 40 - 22 | +18 | 55 | |
| 2 | 30 | 47 - 36 | +11 | 52 | |
| 3 | 30 | 42 - 29 | +13 | 49 | |
| 4 | 30 | 40 - 30 | +10 | 48 | |
| 5 | 30 | 33 - 32 | +1 | 46 | |
| 6 | 30 | 35 - 37 | -2 | 45 | |
| 7 | 30 | 37 - 35 | +2 | 41 | |
| 8 | 30 | 35 - 35 | 0 | 39 | |
| 9 | 30 | 51 - 49 | +2 | 37 | |
| 10 | 30 | 30 - 33 | -3 | 37 | |
| 11 | 30 | 34 - 42 | -8 | 35 | |
| 12 | 30 | 41 - 43 | -2 | 34 | |
| 13 | 30 | 32 - 38 | -6 | 33 | |
| 14 | 30 | 32 - 43 | -11 | 33 | |
| 15 | 30 | 32 - 41 | -9 | 31 | |
| 16 | 30 | 28 - 44 | -16 | 24 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
30Trận đấu31
51Ghi được35
49Thủng lưới38
1.7Bàn thắng mỗi trận1.13
6Giữ sạch lưới14
20Trên 2.5 bàn11
23Hiệp hai16