Union Espanola vs Magallanes
Tỷ số chung cuộc: Union Espanola 2-2 Magallanes tại Copa Chile, 13 tháng 11, 2022. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Union Espanola thắng 2, hòa 1, Magallanes thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Copa Chile · Final
- Sân vận động
- Estadio El Teniente, Rancagua
- Trọng tài
- R. Tobar
- Phong độ
- WWLLD Union Espanola
- DWWLD Magallanes
- 1' J. Alfaro
- 2' F. Flores
- 28' T. I. Galdames
- 31' L. Garate · B. Rabello 1-0
- HT1-0
- 56' F. Pinero
- 59' ▲ C. Villanueva ▼ I. Vásquez
- 60' R. Pineiro
- 63' ▲ A. Barrios ▼ M. Fernández
- 63' 1-1 F. Espinoza · C. Villanueva
- 68' ▲ N. Núñez ▼ M. Poblete
- 69' ▲ D. Acevedo ▼ B. Rabello
- 69' ▲ V. Conelli ▼ L. Garate
- 73' 1-2 F. Flores · J. Alfaro
- 77' D. Acevedo 2-2
- 80' C. Cortes Pinto
- 80' ▲ R. Díaz ▼ J. Alfaro
- 81' ▲ T. Jones ▼ F. Flores
- 81' ▲ M. Vicuña ▼ Y. Zapata
- 89' ▲ S. Leyton ▼ F. Massri
- 120'+1 2-3 C. Cortés11m
- 120'+2 S. Leyton11m 3-3
- 120'+3 3-4 C. Villanueva11m
- 120'+4 M. Larenas11mhỏng 11m
- 120'+5 F. Piñero11mhỏng 11m
- 120'+6 V. Conelli11m 4-4
- 120'+7 4-5 T. Jones11m
- 120'+8 4-6 A. Acevedo11m
- 120'+9 R. Piñeiro11m 5-6
- 120'+10 G. Espinoza11m 6-6
- 120'+11 6-7 T. Aránguiz11m
- 120'+12 J. Villagra11m 7-7
- 120'+13 7-8 M. Vicuña11m
- 120'+14 D. Acevedo11m 8-8
- 120'+15 8-9 F. Espinoza11m
- 120'+16 A. Barrios11mhỏng 11m
- FT2-2
Đội hình
- 1M. Pinto
- 33M. Fernández ▼ 63'
- 19M. Larenas
- 3T. Galdames
- 21G. Espinoza
- 28J. Villagra
- 36F. Massri ▼ 89'
- 14B. Rabello ▼ 69'
- 9L. Garate ▼ 69'
- 7R. Piñeiro
- 22B. Yáñez
Dự bị 7
- 16A. Barrios ▲ 63'
- 25D. Acevedo ▲ 69'
- 20V. Conelli ▲ 69'
- 5S. Leyton ▲ 89'
- 27B. Galdames
- 12J. Echave
- 23S. Jaime
- 30D. Tapia
- 3A. Acevedo
- 2F. Piñero
- 36M. Poblete ▼ 68'
- 19I. Vásquez ▼ 59'
- 10T. Aránguiz
- 14F. Espinoza
- 17F. Flores ▼ 81'
- 13C. Cortés
- 7J. Alfaro ▼ 80'
- 11Y. Zapata ▼ 81'
Dự bị 7
- 21C. Villanueva ▲ 59'
- 26N. Núñez ▲ 68'
- 31R. Díaz ▲ 80'
- 22T. Jones ▲ 81'
- 8M. Vicuña ▲ 81'
- 9D. Salazar
- 35J. Moris
Thống kê
02
40
So sánh
41Trận đấu42
58Ghi được81
51Thủng lưới30
1.41Bàn thắng mỗi trận1.93
12Giữ sạch lưới19
21Trên 2.5 bàn18
38Hiệp hai53