Z. Naidji
Forward ·
MC Alger
Z. Naidji, MC Alger, mùa này — bàn thắng: 9, kiến tạo: 0, trận: 32.
Đội hình Bảng xếp hạng Vua phá lưới
Mùa này
9Bàn
0Kiến tạo
331Phút
- Dứt điểm (trúng đích)
- 5 (1)
- Tranh chấp thắng
- 13 / 31
Sự nghiệp
| Mùa | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | KT | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 32 | 9 | 0 | ||
| 24/25 | 31 | 4 | 0 | ||
| 23/24 | 29 | 12 | 0 | ||
| 22/23 | 31 | 5 | 2 | 6.74 | |
| 21/22 | 27 | 4 | 0 | 6.66 | |
| 20/21 | 4 | 5 | 0 | ||
| 19/20 | 0 | 0 | 0 | ||
| 18/19 | 16 | 20 | 0 | ||
| 17/18 | 11 | 12 | 0 |
Chuyển nhượng 9
| Ngày | Câu lạc bộ | Loại |
|---|---|---|
| 30 thg 8, 2023 | MC Alger từ Laval | |
| 1 thg 7, 2022 | Paradou AC từ Pau Football Club | |
| 1 thg 7, 2022 | Laval từ Paradou AC | |
| 31 thg 8, 2021 | Pau Football Club từ USM Alger | Cho mượn |
| 1 thg 2, 2021 | USM Alger từ Paradou AC | |
| 29 thg 1, 2021 | Paradou AC từ Club Africain | |
| 1 thg 10, 2020 | Club Africain từ Paradou AC | |
| 3 thg 8, 2020 | Paradou AC từ Gil Vicente F.C. | |
| 1 thg 7, 2019 | Gil Vicente F.C. từ Paradou AC | Cho mượn |
Danh hiệu4
| Giải đấu | Vô địch | Á quân |
|---|---|---|
| Ligue 12024/2025, 2023/2024 | 2 | |
| Super Cup2025 | 1 | |
| Ligue 22016/2017 | 1 | |
| Coupe Nationale | 1 |
Chấn thương và án treo giò 1
| Lý do | Từ ngày | Đến ngày | Số ngày |
|---|---|---|---|
| Chấn thương | 8 thg 2, 2020 | 1 thg 6, 2020 | 115 |