Y. Bakiz
Tiền vệ ·
Silkeborg IF
Y. Bakiz, Silkeborg IF, mùa này — bàn thắng: 0, kiến tạo: 0, trận: 5.
Đội hình Bảng xếp hạng Vua phá lưới
Mùa này
0Bàn
0Kiến tạo
129Phút
6.48Điểm
- Dứt điểm (trúng đích)
- 3 (1)
- Chuyền chính xác
- 86%
- Tranh chấp thắng
- 9 / 20
Sự nghiệp
| Mùa | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | KT | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 26/27 | 5 | 0 | 0 | 6.48 | |
| 25/26 | 25 | 2 | 4 | 6.68 | |
| 24/25 | 76 | 31 | 21 | 7.32 | |
| 23/24 | 25 | 10 | 7 | 7.32 | |
| 22/23 | 0 | 0 | 1 | 6.98 | |
| 21/22 | 28 | 3 | 3 | 6.89 | |
| 20/21 | 20 | 2 | 0 | ||
| 19/20 | 24 | 7 | 0 | ||
| 18/19 | 15 | 4 | 0 |
Chuyển nhượng 5
| Ngày | Câu lạc bộ | Loại |
|---|---|---|
| 14 thg 9, 2026 | Raja Casablanca từ Silkeborg IF | Cho mượn |
| 30 thg 6, 2024 | Silkeborg IF từ Aalborg | Chuyển nhượng |
| 15 thg 6, 2024 | Silkeborg IF từ Aalborg | |
| 3 thg 9, 2022 | Aalborg từ Viborg | |
| 1 thg 8, 2020 | Viborg từ Roskilde | Tự do |
Danh hiệu1
| Giải đấu | Vô địch | Á quân |
|---|---|---|
| 1. Division2020/2021 | 1 | 1 |
| DBU Pokalen | 2 |
Chấn thương và án treo giò 3
| Lý do | Từ ngày | Đến ngày | Số ngày |
|---|---|---|---|
| Chấn thương | 27 thg 4, 2025 | đang tiếp diễn | 554 |
| Chấn thương | 26 thg 2, 2023 | 31 thg 3, 2023 | 34 |
| Chấn thương | 13 thg 8, 2021 | 24 thg 9, 2021 | 43 |