Roskilde

Roskilde

Đan Mạch · 2. Division

Roskilde: vị trí 2 trên bảng xếp hạng 2. Division — điểm: 22, số trận: 12. Trận tiếp theo: Roskilde vs Fremad Amager, 23 tháng 10. Kết quả mới nhất: Middelfart 3-3 Roskilde, 17 tháng 10.

Phong độ
WDWWD
HLV
Kristoffer Johannsen · Từ 2025
Vị trí
2 · Đ: 22 · Tr: 12 →
Sân vận động
Roskilde Idrætspark, Roskilde · 6.000

Lịch thi đấu

06-11
Roskilde
HIK
–
–
13-11
Roskilde
Nykobing FC
–
–
05-03
FA 2000
Roskilde
–
–
12-03
Roskilde
B 93
–
–
20-03
Skive
Roskilde
–
–

Kết quả mới nhất

Thống kê

Số trận gần nhất được phân tích: 40

Bàn thắng mỗi trận

Ghi được
1,9
Thủng lưới
1,3
Tổng
3,2

Sân nhà & sân khách

Sân nhà
8–5–5
Sân khách
11–7–4
Thắng đậm nhất
5-0

Theo hiệp

Hiệp một
0,7 : 0,5
Hiệp hai
1,1 : 0,7
Trên 2.5 bàn 60%
Trên 1.5 bàn 83%
Cả hai cùng ghi bàn 65%
Giữ sạch lưới 20%
Không ghi bàn 18%

Tỉ số thường gặp

  • 2-17× · 18%
  • 1-16× · 15%
  • 0-14× · 10%
  • 2-23× · 8%
  • 3-32× · 5%
  • 2-02× · 5%

Theo giải đấu

Giải đấuTrT HBBTBB Giữ sạch lướiSơ đồ
2. Division 12570 24133—
Friendlies Clubs 9531 21121—
DBU Pokalen 3300 1212—

Phút ghi bàn

Ghi được Thủng lưới Cùng giải đấu

1–15′ · Ghi được 101 · 15% 1–15′ · Thủng lưới 73 · 12% 15% 12% 1–15 16–30′ · Ghi được 100 · 15% 16–30′ · Thủng lưới 82 · 13% 15% 13% 16–30 31–45′ · Ghi được 101 · 15% 31–45′ · Thủng lưới 108 · 17% 15% 17% 31–45 46–60′ · Ghi được 105 · 15% 46–60′ · Thủng lưới 116 · 18% 15% 18% 46–60 61–75′ · Ghi được 122 · 18% 61–75′ · Thủng lưới 97 · 15% 18% 15% 61–75 76–90′ · Ghi được 159 · 23% 76–90′ · Thủng lưới 154 · 24% 23% 24% 76–90

Trận có bàn thắng: 410, 2011–2026

Thời gian bù giờ được ghi vào phút 45 và 90, nên các dải khép lại mỗi hiệp luôn cao hơn. Chỉ tính những trận có diễn biến khớp với tỉ số cuối cùng.

Trang trận đấu