S. Tijani
Tiền vệ ·
Dukla Praha
S. Tijani, Dukla Praha, mùa này — bàn thắng: 0, kiến tạo: 0, trận: 26.
Đội hình Bảng xếp hạng Vua phá lưới
Mùa này
0Bàn
0Kiến tạo
1.726Phút
6.77Điểm
- Dứt điểm (trúng đích)
- 9 (1)
- Chuyền chính xác
- 77%
- Tranh chấp thắng
- 100 / 169
Sự nghiệp
| Mùa | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | KT | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 26 | 0 | 0 | 6.77 | |
| 24/25 | 4 | 0 | 0 | 6.43 | |
| 23/24 | 0 | 0 | 0 | ||
| 22/23 | 0 | 0 | 0 | ||
| 21/22 | 16 | 0 | 0 | ||
| 20/21 | 18 | 0 | 0 | 6.48 | |
| 19/20 | 4 | 2 | 0 |
Chuyển nhượng 8
| Ngày | Câu lạc bộ | Loại |
|---|---|---|
| 4 thg 9, 2026 | Podbrezová từ Dukla Praha | Cho mượn |
| 1 thg 7, 2025 | Dukla Praha từ FC Red Bull Salzburg | Tự do |
| 1 thg 1, 2025 | FC Red Bull Salzburg từ Fredrikstad FK | Hết hạn cho mượn |
| 2 thg 9, 2024 | Fredrikstad FK từ FC Red Bull Salzburg | Cho mượn |
| 28 thg 6, 2024 | FC Red Bull Salzburg từ Wolfsberger AC | |
| 23 thg 8, 2023 | Wolfsberger AC từ FC Liefering | Cho mượn |
| 30 thg 6, 2021 | FC Red Bull Salzburg từ TSV Hartberg | |
| 13 thg 8, 2020 | TSV Hartberg từ FC Red Bull Salzburg | Cho mượn |
Danh hiệu4
| Giải đấu | Vô địch | Á quân |
|---|---|---|
| Giải vô địch bóng đá Áo2022/2023, 2021/2022 | 2 | 1 |
| NM Cupen2024 | 1 | |
| Cup2021/2022 | 1 |