S. Coulibaly

S. Coulibaly

Hậu vệ · Omonia Nicosia

S. Coulibaly, Omonia Nicosia, mùa này — bàn thắng: 1, kiến tạo: 1, trận: 12.

Sinh 4 tháng 9, 1994 (32) · Mali · 193 cm · 80 kg

Đội hình Bảng xếp hạng Vua phá lưới

Mùa này

1Bàn
1Kiến tạo
715Phút
6.50Điểm
Dứt điểm (trúng đích)
4 (2)
Chuyền chính xác
96%
Tranh chấp thắng
20 / 34

Sự nghiệp

S. Coulibaly — Sự nghiệp
Mùa Câu lạc bộ Tr Bàn KT Điểm
26/27 Omonia Nicosia · 1. Division 12 1 1 6.50
25/26 Omonia Nicosia · 1. Division 35 1 0 7.08
24/25 Omonia Nicosia · 1. Division 44 4 0 6.93
23/24 Omonia Nicosia · 1. Division 36 1 0 6.80
22/23 Dijon FCO II · National 3 - Group M 0 0 0
21/22 Dijon FCO II · National 3 - Group M 0 0 0
20/21 Dijon FCO II · National 3 - Group M 1 0 0
19/20 Dijon FCO II · National 3 - Group M 1 0 0
18/19 Dijon FCO · Giải vô địch bóng đá Pháp 13 1 0 6.44
17/18 Mantes 78 · National 2 - Group A 25 0 0

Chuyển nhượng 2

S. Coulibaly — Chuyển nhượng
Ngày Câu lạc bộ Loại
5 thg 7, 2023 Omonia Nicosia từ Dijon FCO Tự do
1 thg 7, 2018 Dijon FCO từ Mantes 78 Tự do

Danh hiệu

S. Coulibaly — Danh hiệu
Giải đấuVô địchÁ quân
Cup1
Super Cup1

Chấn thương và án treo giò 7

S. Coulibaly — Chấn thương và án treo giò
Lý do Từ ngày Đến ngày Số ngày
Chấn thương đùi 1 thg 12, 2020 19 thg 12, 2020 19
Chấn thương đùi 10 thg 8, 2020 1 thg 10, 2020 53
Chấn thương đùi 5 thg 12, 2019 10 thg 1, 2020 37
Chấn thương háng 2 thg 11, 2019 29 thg 11, 2019 28
Chấn thương háng 1 thg 9, 2019 24 thg 9, 2019 24
Chấn thương đùi 12 thg 11, 2018 4 thg 1, 2019 54
Chấn thương đùi 13 thg 8, 2018 20 thg 9, 2018 39
Trang trận đấu