R. Piscopo
Tiền đạo ·
Melbourne Victory
R. Piscopo, Melbourne Victory, mùa này — bàn thắng: 0, kiến tạo: 1, trận: 10.
Đội hình Bảng xếp hạng Vua phá lưới
Mùa này
0Bàn
1Kiến tạo
178Phút
6.67Điểm
- Dứt điểm (trúng đích)
- 5 (2)
- Chuyền chính xác
- 76%
- Tranh chấp thắng
- 13 / 27
Sự nghiệp
| Mùa | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | KT | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 10 | 0 | 1 | 6.67 | |
| 24/25 | 30 | 2 | 3 | 6.82 | |
| 23/24 | 16 | 1 | 0 | 6.69 | |
| 22/23 | 18 | 1 | 4 | 6.82 | |
| 21/22 | 24 | 4 | 1 | 6.99 | |
| 20/21 | 6 | 1 | 0 | ||
| 19/20 | 21 | 2 | 1 | 6.81 | |
| 18/19 | 33 | 5 | 0 | ||
| 17/18 | 19 | 0 | 0 |
Chuyển nhượng 6
| Ngày | Câu lạc bộ | Loại |
|---|---|---|
| 29 thg 6, 2026 | Persik Kediri từ Melbourne Victory | Tự do |
| 29 thg 6, 2026 | Piscopo Reno từ Melbourne Victory | Tự do |
| 5 thg 7, 2024 | Melbourne Victory từ Newcastle Jets | |
| 1 thg 7, 2022 | Newcastle Jets từ Wellington Phoenix | |
| 20 thg 8, 2019 | Wellington Phoenix từ A.C. Renate | € 100K |
| 7 thg 8, 2017 | A.C. Renate từ Torino F.C. | Tự do |
Danh hiệu
| Giải đấu | Vô địch | Á quân |
|---|---|---|
| Australia Cup | 1 | |
| A-League Men | 1 |
Chấn thương và án treo giò 4
| Lý do | Từ ngày | Đến ngày | Số ngày |
|---|---|---|---|
| Chấn thương bắp chân | 13 thg 4, 2025 | 8 thg 5, 2025 | 26 |
| Lý do khác | 2 thg 3, 2025 | 6 thg 3, 2025 | 5 |
| Lý do khác | 23 thg 12, 2023 | 12 thg 1, 2024 | 21 |
| Lý do khác | 18 thg 10, 2023 | 30 thg 11, 2023 | 44 |