R. Falcao
Tiền đạo ·
Millonarios
R. Falcao, Millonarios, mùa này — bàn thắng: 1, kiến tạo: 0, trận: 10.
Đội hình Bảng xếp hạng Vua phá lưới
Mùa này
1Bàn
0Kiến tạo
317Phút
6.61Điểm
- Dứt điểm (trúng đích)
- 7 (3)
- Chuyền chính xác
- 72%
- Tranh chấp thắng
- 14 / 30
Sự nghiệp
| Mùa | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | KT | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 26/27 | 10 | 1 | 0 | 6.61 | |
| 25/26 | 10 | 5 | 0 | 7.01 | |
| 24/25 | 11 | 4 | 0 | 6.95 | |
| 23/24 | 23 | 1 | 0 | 6.54 | |
| 22/23 | 30 | 2 | 0 | 6.47 | |
| 21/22 | 25 | 6 | 0 | 6.76 | |
| 20/21 | 21 | 11 | 2 | 6.99 | |
| 19/20 | 20 | 10 | 0 | 7.00 | |
| 18/19 | 39 | 16 | 2 | 6.96 | |
| 17/18 | 36 | 24 | 4 | 7.18 | |
| 16/17 | 40 | 27 | 5 | 7.27 | |
| 15/16 | 12 | 1 | 0 | 6.67 | |
| 14/15 | 3 | 2 | 0 | ||
| 13/14 | 19 | 11 | 0 | ||
| 12/13 | 34 | 28 | 0 | ||
| 11/12 | 34 | 24 | 0 | ||
| 10/11 | 17 | 12 | 0 |
Chuyển nhượng 11
| Ngày | Câu lạc bộ | Loại |
|---|---|---|
| 6 thg 1, 2026 | Millonarios từ Millonarios | Tự do |
| 29 thg 6, 2025 | Falcao Radamel từ Millonarios | Tự do |
| 7 thg 7, 2024 | Millonarios từ Rayo Vallecano | |
| 4 thg 9, 2021 | Rayo Vallecano từ Galatasaray S.K. | Tự do |
| 2 thg 9, 2019 | Galatasaray S.K. từ Monaco | |
| 1 thg 7, 2016 | Monaco từ Chelsea F.C. | |
| 3 thg 7, 2015 | Chelsea F.C. từ Monaco | Cho mượn |
| 1 thg 9, 2014 | Manchester United F.C. từ Monaco | Cho mượn |
| 1 thg 7, 2013 | Monaco từ Atlético Madrid | € 60M |
| 18 thg 8, 2011 | Atlético Madrid từ F.C. Porto | € 40M |
| 16 thg 8, 2009 | F.C. Porto từ River Plate | € 5.5M |
Danh hiệu11
| Giải đấu | Vô địch | Á quân |
|---|---|---|
| Super Cup2011/2012, 2010 | 2 | |
| UEFA Europa League2011/2012, 2010/2011 | 2 | |
| Taça de Portugal2010/2011, 2009/2010 | 2 | |
| Giải vô địch bóng đá Pháp2016/2017 | 1 | 2 |
| Cúp Nhà vua Tây Ban Nha2012/2013 | 1 | |
| Siêu cúp bóng đá châu Âu2012 | 1 | |
| Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha2010/2011 | 1 | |
| Liga Profesional Argentina2008 | 1 | |
| Trophée des Champions | 2 | |
| Süper Lig | 1 | |
| Community Shield | 1 | |
| Taça da Liga | 1 |
Chấn thương và án treo giò 29
| Lý do | Từ ngày | Đến ngày | Số ngày |
|---|---|---|---|
| Lý do khác | 3 thg 4, 2024 | 12 thg 4, 2024 | 10 |
| Va chạm | 14 thg 9, 2023 | 26 thg 9, 2023 | 13 |
| Chấn thương gân kheo | 15 thg 4, 2023 | 13 thg 5, 2023 | 29 |
| Va chạm | 21 thg 10, 2022 | 5 thg 11, 2022 | 16 |
| Chấn thương gân kheo | 27 thg 2, 2022 | 20 thg 4, 2022 | 53 |
| Chấn thương gân kheo | 6 thg 12, 2021 | 17 thg 12, 2021 | 12 |
| Chấn thương gân kheo | 10 thg 5, 2021 | 16 thg 5, 2021 | 7 |
| Chấn thương mặt | 11 thg 4, 2021 | 26 thg 4, 2021 | 16 |
| Chấn thương gân kheo | 3 thg 1, 2021 | 5 thg 2, 2021 | 34 |
| Chấn thương gân kheo | 5 thg 11, 2020 | 23 thg 12, 2020 | 49 |
| Chấn thương gân kheo | 22 thg 6, 2020 | 25 thg 7, 2020 | 34 |
| Chấn thương gân kheo | 27 thg 1, 2020 | 10 thg 2, 2020 | 15 |
| Chấn thương gân Achilles | 4 thg 10, 2019 | 6 thg 12, 2019 | 64 |
| Va chạm | 1 thg 7, 2019 | 1 thg 9, 2019 | 63 |
| Chấn thương háng | 1 thg 4, 2019 | 12 thg 4, 2019 | 12 |
| Chấn thương đùi | 21 thg 10, 2018 | 1 thg 11, 2018 | 12 |
| Chấn thương đùi | 29 thg 4, 2018 | 8 thg 5, 2018 | 10 |
| Chấn thương đùi | 5 thg 2, 2018 | 8 thg 3, 2018 | 32 |
| Chấn thương bắp chân | 4 thg 1, 2018 | 15 thg 1, 2018 | 12 |
| Chấn thương đùi | 26 thg 10, 2017 | 16 thg 11, 2017 | 22 |
| Chấn thương đùi | 15 thg 3, 2017 | 31 thg 3, 2017 | 17 |
| Chấn thương háng | 28 thg 2, 2017 | 9 thg 3, 2017 | 10 |
| Chấn thương đầu | 22 thg 9, 2016 | 18 thg 10, 2016 | 27 |
| Chấn thương đùi | 13 thg 8, 2016 | 5 thg 9, 2016 | 24 |
| Chấn thương đùi | 3 thg 11, 2015 | 1 thg 4, 2016 | 151 |
| Chấn thương bắp chân | 24 thg 10, 2014 | 28 thg 11, 2014 | 36 |
| Chấn thương đầu gối | 23 thg 1, 2014 | 25 thg 7, 2014 | 184 |
| Chấn thương đùi | 28 thg 11, 2013 | 19 thg 12, 2013 | 22 |
| Chấn thương gân kheo | 21 thg 1, 2013 | 8 thg 2, 2013 | 19 |