P. Wålemark
Tiền vệ ·
Lech Poznań
P. Wålemark, Lech Poznań, mùa này — bàn thắng: 8, kiến tạo: 3, trận: 21.
Đội hình Bảng xếp hạng Vua phá lưới
Mùa này
8Bàn
3Kiến tạo
1.173Phút
7.42Điểm
- Dứt điểm (trúng đích)
- 35 (24)
- Chuyền chính xác
- 70%
- Tranh chấp thắng
- 64 / 128
Sự nghiệp
| Mùa | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | KT | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 26/27 | 21 | 8 | 3 | 7.42 | |
| 26/27 | 2 | 0 | 1 | 7.45 | |
| 25/26 | 0 | 0 | 0 | ||
| 24/25 | 23 | 8 | 3 | 7.34 | |
| 23/24 | 10 | 4 | 0 | ||
| 22/23 | 31 | 5 | 3 | 6.93 | |
| 21/22 | 0 | 0 | 0 | ||
| 20/21 | 22 | 3 | 3 | 6.97 | |
| 19/20 | 1 | 0 | 0 |
Chuyển nhượng 6
| Ngày | Câu lạc bộ | Loại |
|---|---|---|
| 1 thg 7, 2025 | Lech Poznań từ Feyenoord | Chuyển nhượng |
| 27 thg 8, 2024 | Lech Poznań từ Feyenoord | Cho mượn |
| 1 thg 7, 2024 | Feyenoord từ Heerenveen | |
| 31 thg 8, 2023 | Heerenveen từ Feyenoord | Cho mượn |
| 17 thg 1, 2022 | Feyenoord từ BK Häcken | |
| 11 thg 1, 2020 | BK Häcken từ Qviding FIF |
Danh hiệu3
| Giải đấu | Vô địch | Á quân |
|---|---|---|
| Super Cup2024 | 1 | 1 |
| Giải vô địch bóng đá Ba Lan2024/2025 | 1 | |
| Eredivisie2022/2023 | 1 | |
| Super Cup | 1 | |
| UEFA Conference League | 1 | |
| Svenska Cupen | 1 |
Chấn thương và án treo giò 5
| Lý do | Từ ngày | Đến ngày | Số ngày |
|---|---|---|---|
| Chấn thương gân Achilles | 12 thg 2, 2024 | 2 thg 3, 2024 | 20 |
| Chấn thương hông | 2 thg 11, 2023 | 24 thg 11, 2023 | 23 |
| Chấn thương đầu gối | 14 thg 4, 2023 | 22 thg 9, 2023 | 162 |
| Chấn thương đùi | 6 thg 2, 2023 | 4 thg 4, 2023 | 58 |
| Ốm | 28 thg 9, 2022 | 5 thg 10, 2022 | 8 |