P. Kadeřábek
Hậu vệ ·
AC Sparta Praha
P. Kadeřábek, AC Sparta Praha, mùa này — bàn thắng: 0, kiến tạo: 0, trận: 4.
Đội hình Bảng xếp hạng Vua phá lưới
Mùa này
0Bàn
0Kiến tạo
263Phút
6.60Điểm
- Dứt điểm (trúng đích)
- 1 (0)
- Chuyền chính xác
- 88%
- Tranh chấp thắng
- 11 / 18
Sự nghiệp
| Mùa | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | KT | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 26/27 | 4 | 0 | 0 | 6.60 | |
| 25/26 | 30 | 2 | 3 | 6.80 | |
| 24/25 | 31 | 2 | 1 | 6.75 | |
| 23/24 | 30 | 3 | 4 | 6.99 | |
| 22/23 | 28 | 2 | 1 | 6.74 | |
| 21/22 | 0 | 0 | 0 | ||
| 20/21 | 6 | 0 | 1 | 6.45 | |
| 19/20 | 0 | 0 | 0 | ||
| 18/19 | 12 | 1 | 1 | 7.37 | |
| 17/18 | 0 | 0 | 0 | ||
| 16/17 | 3 | 0 | 0 | ||
| 15/16 | 29 | 0 | 1 | 6.68 | |
| 14/15 | 12 | 0 | 0 |
Chuyển nhượng 2
| Ngày | Câu lạc bộ | Loại |
|---|---|---|
| 1 thg 7, 2025 | AC Sparta Praha từ TSG 1899 Hoffenheim | Tự do |
| 1 thg 7, 2015 | TSG 1899 Hoffenheim từ AC Sparta Praha | € 3.5M |
Danh hiệu2
| Giải đấu | Vô địch | Á quân |
|---|---|---|
| Czech Liga2013/2014 | 1 | 4 |
| Cup2013/2014 | 1 | 1 |
| UEFA U19 Championship | 1 |
Chấn thương và án treo giò 13
| Lý do | Từ ngày | Đến ngày | Số ngày |
|---|---|---|---|
| Chấn thương cơ | 25 thg 8, 2025 | đang tiếp diễn | 404 |
| Chấn thương bàn chân | 30 thg 1, 2025 | 6 thg 2, 2025 | 8 |
| Chấn thương háng | 14 thg 12, 2024 | 19 thg 12, 2024 | 6 |
| Chấn thương bắp chân | 4 thg 10, 2024 | 26 thg 10, 2024 | 23 |
| Chấn thương đầu gối | 29 thg 10, 2023 | 24 thg 11, 2023 | 27 |
| Chấn thương cơ | 31 thg 8, 2023 | 14 thg 9, 2023 | 15 |
| Chấn thương gân kheo | 30 thg 4, 2023 | 30 thg 6, 2023 | 62 |
| Va chạm | 29 thg 1, 2023 | 16 thg 2, 2023 | 19 |
| Chấn thương gân kheo | 9 thg 1, 2022 | 12 thg 2, 2022 | 35 |
| Gãy xương | 17 thg 10, 2021 | 10 thg 12, 2021 | 55 |
| Chấn thương bắp chân | 9 thg 8, 2021 | 10 thg 9, 2021 | 33 |
| Chấn thương bắp chân | 3 thg 12, 2020 | 23 thg 1, 2021 | 52 |
| Va chạm | 14 thg 9, 2020 | 18 thg 9, 2020 | 5 |