N. Powder
Tiền vệ ·
Trinidad and Tobago
N. Powder, Trinidad and Tobago, mùa này — bàn thắng: 0, kiến tạo: 2, trận: 8.
Đội hình Bảng xếp hạng Vua phá lưới
Mùa này
0Bàn
2Kiến tạo
468Phút
6.88Điểm
- Dứt điểm (trúng đích)
- 4 (2)
- Tranh chấp thắng
- 9 / 16
Sự nghiệp
| Mùa | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | KT | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 26/27 | 8 | 0 | 2 | 6.88 | |
| 25/26 | 4 | 0 | 0 | 6.26 | |
| 25/26 | 1 | 0 | 0 | ||
| 24/25 | 29 | 4 | 0 | ||
| 23/24 | 0 | 0 | 0 | ||
| 22/23 | 10 | 2 | 0 | ||
| 21/22 | 4 | 0 | 0 | 6.87 | |
| 20/21 | 10 | 1 | 0 | ||
| 19/20 | 34 | 3 | 0 | ||
| 18/19 | 23 | 3 | 0 | ||
| 17/18 | 10 | 1 | 0 | ||
| 16/17 | 20 | 2 | 0 |
Chuyển nhượng 4
| Ngày | Câu lạc bộ | Loại |
|---|---|---|
| 1 thg 6, 2023 | Northern Colorado từ FC Tulsa | |
| 7 thg 7, 2022 | FC Tulsa từ Indy Eleven | |
| 14 thg 1, 2022 | Indy Eleven từ Real Salt Lake | Tự do |
| 23 thg 1, 2019 | Real Monarchs từ Orange County SC | Tự do |
Danh hiệu4
| Giải đấu | Vô địch | Á quân |
|---|---|---|
| USL Championship2019, 2016 | 2 | |
| USL Cup2024 | 1 | |
| Mobile Mini Sun Cup2021 | 1 |
Chấn thương và án treo giò 1
| Lý do | Từ ngày | Đến ngày | Số ngày |
|---|---|---|---|
| Chấn thương | 5 thg 9, 2021 | 17 thg 9, 2021 | 13 |