Marcus Diniz
Hậu vệ ·
Hapoel Umm al-Fahm
Đội hình Bảng xếp hạng Vua phá lưới
Sự nghiệp
| Mùa | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | KT | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | 0 | 0 | 0 | ||
| 23/24 | 0 | 0 | 0 | ||
| 22/23 | 0 | 0 | 0 | ||
| 21/22 | 30 | 0 | 0 | ||
| 20/21 | 29 | 0 | 0 | ||
| 19/20 | 37 | 1 | 0 | ||
| 18/19 | 20 | 1 | 0 | ||
| 17/18 | 26 | 1 | 0 | ||
| 16/17 | 30 | 2 | 0 | ||
| 10/11 | 5 | 0 | 0 |
Chuyển nhượng 10
| Ngày | Câu lạc bộ | Loại |
|---|---|---|
| 14 thg 8, 2023 | Hapoel Umm al-Fahm từ SCM Gloria Buzău | Tự do |
| 27 thg 6, 2023 | SCM Gloria Buzău từ Hapoel Umm al-Fahm | Tự do |
| 1 thg 7, 2022 | Hapoel Umm al-Fahm từ Maccabi Petah Tikva F.C. | Tự do |
| 1 thg 8, 2020 | Maccabi Petah Tikva F.C. từ Ironi Kiryat Shmona | |
| 1 thg 7, 2017 | Ironi Kiryat Shmona từ FC Lausanne-Sport | Tự do |
| 1 thg 7, 2016 | FC Lausanne-Sport từ Calcio Padova | Tự do |
| 16 thg 7, 2015 | Calcio Padova từ U.S. Lecce | Tự do |
| 22 thg 7, 2012 | U.S. Lecce từ Como 1907 | |
| 2 thg 7, 2009 | U.S. Livorno 1915 từ A.C. Milan | Cho mượn |
| 1 thg 7, 2009 | A.C. Milan từ U.S. Livorno 1915 |