Marcus Diniz

Marcus Diniz

Hậu vệ · Hapoel Umm al-Fahm

Sinh 1 tháng 8, 1987 (39) · Brazil · 181 cm · 80 kg

Đội hình Bảng xếp hạng Vua phá lưới

Sự nghiệp

Marcus Diniz — Sự nghiệp
Mùa Câu lạc bộ Tr Bàn KT Điểm
24/25 Hapoel Umm al-Fahm · Liga Leumit 0 0 0
23/24 SCM Gloria Buzău · Liga II 0 0 0
22/23 SCM Gloria Buzău · Liga II 0 0 0
21/22 Maccabi Petah Tikva F.C. · Giải bóng đá Ngoại hạng Israel 30 0 0
20/21 Maccabi Petah Tikva F.C. · Giải bóng đá Ngoại hạng Israel 29 0 0
19/20 Ironi Kiryat Shmona · Giải bóng đá Ngoại hạng Israel 37 1 0
18/19 Ironi Kiryat Shmona · Giải bóng đá Ngoại hạng Israel 20 1 0
17/18 Ironi Kiryat Shmona · Giải bóng đá Ngoại hạng Israel 26 1 0
16/17 FC Lausanne-Sport · Giải bóng đá vô địch quốc gia Thụy Sĩ 30 2 0
10/11 K.A.S Eupen · Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ 5 0 0

Chuyển nhượng 10

Marcus Diniz — Chuyển nhượng
Ngày Câu lạc bộ Loại
14 thg 8, 2023 Hapoel Umm al-Fahm từ SCM Gloria Buzău Tự do
27 thg 6, 2023 SCM Gloria Buzău từ Hapoel Umm al-Fahm Tự do
1 thg 7, 2022 Hapoel Umm al-Fahm từ Maccabi Petah Tikva F.C. Tự do
1 thg 8, 2020 Maccabi Petah Tikva F.C. từ Ironi Kiryat Shmona
1 thg 7, 2017 Ironi Kiryat Shmona từ FC Lausanne-Sport Tự do
1 thg 7, 2016 FC Lausanne-Sport từ Calcio Padova Tự do
16 thg 7, 2015 Calcio Padova từ U.S. Lecce Tự do
22 thg 7, 2012 U.S. Lecce từ Como 1907
2 thg 7, 2009 U.S. Livorno 1915 từ A.C. Milan Cho mượn
1 thg 7, 2009 A.C. Milan từ U.S. Livorno 1915
Trang trận đấu